decide
động từA2- decided
- decides
- deciding
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
decide nghĩa là quyết định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
decide là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reach, make, or come to a decision about something.
Các nét nghĩa của từ decide
- 1
động từA2
reach, make, or come to a decision about something
tiếp cận, thực hiện hoặc đi đến quyết định về một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa make up one's mind · determine
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
decide whether3.399 lần trong kho sách
finally decide1.242 lần trong kho sách
decide the fate557 lần trong kho sách
decide to remain507 lần trong kho sách
decide the question735 lần trong kho sách
decide to send547 lần trong kho sách
decide to leave871 lần trong kho sách
decide in favour343 lần trong kho sách
- 2
động từA2
bring to an end
kết thúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa settle · resolve · adjudicate
- 3
động từA2
cause to decide
nguyên nhân để quyết địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về decide
decide nghĩa là gì?
decide nghĩa là quyết định (bản dịch máy, chưa biên tập). decide là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reach, make, or come to a decision about something.
decide dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ decide có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
decide được dùng trong câu như thế nào?
The court or chamber in which the emperor sat to hear and decide causes. («Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Auditiorium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311477 (bản sửa đổi 2683056).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decide, mã đối chiếu EV-5C789434. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng