camp
danh từ, động từA1- camped
- camping
- camps
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
camp nghĩa là trại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
camp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporary living quarters specially built by the army for soldiers.
Các nét nghĩa của từ camp
- 1
danh từA1
temporary living quarters specially built by the army for soldiers
khu nhà ở tạm thời được quân đội xây dựng đặc biệt cho binh línhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa encampment · cantonment · bivouac
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
camp fire3.683 lần trong kho sách
camp fires1.276 lần trong kho sách
de camp4.064 lần trong kho sách
concentration camp737 lần trong kho sách
mining camp593 lần trong kho sách
indian camp863 lần trong kho sách
camp stool496 lần trong kho sách
enemy's camp448 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a group of people living together in a camp
một nhóm người sống cùng nhau trong trạidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
temporary lodgings in the country for travelers or vacationers
chỗ ở tạm thời trong nước cho khách du lịch hoặc người đi nghỉdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
live in or as if in a tent
sống trong hoặc như thể ở trong một cái lềudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa encamp · camp out · bivouac · tent
- 5
động từA1
establish or set up a camp
thiết lập hoặc thành lập một trạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa camp down
- 6
động từA1
give an artificially banal or sexual quality to
mang đến một phẩm chất tầm thường hoặc tình dục giả tạo chodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về camp
camp nghĩa là gì?
camp nghĩa là trại (bản dịch máy, chưa biên tập). camp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporary living quarters specially built by the army for soldiers.
camp dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ camp có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
camp được dùng trong câu như thế nào?
After we had been in camp here a few days, Washakie told me that I might begin breaking the colts. (Elijah Nicholas Wilson, The white Indian boy. Nguồn: Project Gutenberg #72101.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/camp, mã đối chiếu EV-3C5825EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng