invitation
danh từB1- invitations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
invitation nghĩa là lời mời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
invitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a request (spoken or written) to participate or be present or take part in something.
Các nét nghĩa của từ invitation
- 1
danh từB1
a request (spoken or written) to participate or be present or take part in something
một yêu cầu (nói hoặc viết) tham gia hoặc có mặt hoặc tham gia vào một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
accepted the invitation1.540 lần trong kho sách
accept the invitation757 lần trong kho sách
pressing invitation500 lần trong kho sách
invitation to dine324 lần trong kho sách
cordial invitation274 lần trong kho sách
accepting the invitation230 lần trong kho sách
accepted an invitation418 lần trong kho sách
declined the invitation239 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a tempting allurement
một sự quyến rũ đầy cám dỗdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về invitation
invitation nghĩa là gì?
invitation nghĩa là lời mời (bản dịch máy, chưa biên tập). invitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a request (spoken or written) to participate or be present or take part in something.
invitation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ invitation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
invitation được dùng trong câu như thế nào?
Of course they had never seen the article or they would never have sent the invitation. (Nell Speed, Molly Brown's Senior Days. Nguồn: Project Gutenberg #24903.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invitation, mã đối chiếu EV-1557D5B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng