isolate
động từC1- isolated
- isolates
- isolating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
isolate nghĩa là cô lập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
isolate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place or set apart.
Các nét nghĩa của từ isolate
- 1
động từC1
place or set apart
đặt hoặc tách riêngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insulate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
thin isolate494 lần trong kho sách
isolate square495 lần trong kho sách
socially isolate48 lần trong kho sách
reproductively isolate27 lần trong kho sách
completely isolate159 lần trong kho sách
- 2
động từC1
obtain in pure form
thu được ở dạng tinh khiếtdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
set apart from others
tách biệt khỏi những người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sequester · sequestrate · keep apart · set apart
Câu hỏi thường gặp về isolate
isolate nghĩa là gì?
isolate nghĩa là cô lập (bản dịch máy, chưa biên tập). isolate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place or set apart.
isolate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ isolate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
isolate được dùng trong câu như thế nào?
He knew more of all this than Mount Dunstan could, since Mount Dunstan's existence had isolated itself, from rather gloomy choice. (Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/isolate, mã đối chiếu EV-648C97D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng