Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

relation

danh từB1
US/ɹiˈleɪʃən/
relations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

relation nghĩa là quan hệ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

relation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstraction belonging to or characteristic of two entities or parts together.

Các nét nghĩa của từ relation

  1. 1

    danh từB1

    an abstraction belonging to or characteristic of two entities or parts together

    một sự trừu tượng thuộc về hoặc đặc điểm của hai thực thể hoặc các bộ phận với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • friendly relation953 lần trong kho sách

    • intimate relation560 lần trong kho sách

    • nearest relation560 lần trong kho sách

    • distant relation654 lần trong kho sách

    • diplomatic relation347 lần trong kho sách

    • international relation417 lần trong kho sách

    • social relation609 lần trong kho sách

    • mutual relation275 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the act of sexual procreation between a man and a woman

    hành động sinh sản hữu tính giữa một người đàn ông và một người phụ nữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sexual intercourse · intercourse · sex act · copulation · coitus · coition

  3. 3

    danh từB1

    a person related by blood or marriage

    một người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa relative

Câu hỏi thường gặp về relation

relation nghĩa là gì?

relation nghĩa là quan hệ (bản dịch máy, chưa biên tập). relation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstraction belonging to or characteristic of two entities or parts together.

relation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ relation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

relation được dùng trong câu như thế nào?

During the following summer, relations between Germany and the Soviet Union began to improve. («An Unstable Peace», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relation, mã đối chiếu EV-7309CDB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “relation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa relation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

During the following summer, relations between Germany and the Soviet Union began to improve.
«An Unstable Peace», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As a result, successful lobbying combines advocacy activities with clear public relations.

Kết quả là, vận động hành lang thành công kết hợp các hoạt động vận động chính sách với quan hệ công chúng rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

«Branding and Marketing in Library and Information Centres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297058 (bản sửa đổi 2718182). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Furthermore, the possible intergenerational exchange may help people of different ages to broaden their horizon and to profit from improved relations.

Hơn nữa, khả năng trao đổi giữa các thế hệ có thể giúp mọi người ở các độ tuổi khác nhau mở rộng tầm nhìn và thu được lợi ích từ các mối quan hệ được cải thiện.dịch máy, chưa biên tập

«TAO/Handbook/Target Groups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136468 (bản sửa đổi 2196666). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It also showed a relation to antisocial and aggressive behaviour, which is a precursor to delinquent behaviour.
«Youth delinquency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68151 (bản sửa đổi 2486701). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A relation between matrices is interpreted by "while" and "if" to be true if each entry of the relation matrix is nonzero.
«University of Florida/Eml4500/f08.qwiki.bishop/MATLAB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68114 (bản sửa đổi 1995770). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This again refers back to the idea of personal identity in relation to time and the persistence question.

Điều này một lần nữa đề cập đến ý tưởng về bản sắc cá nhân trong mối quan hệ với thời gian và câu hỏi về tính kiên trì.dịch máy, chưa biên tập

«Historical introduction to philosophy/Notes (introductory course)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11293 (bản sửa đổi 2464158). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Diplomatic relations usually give way to consular relations but are not the same.

Quan hệ ngoại giao thường nhường chỗ cho quan hệ lãnh sự nhưng không giống nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Public International Law/Diplomatic Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434703 (bản sửa đổi 4295640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It permits the construction of new data types on the basis of existing ones and provides relations between them.
«Oberon/oreport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414933 (bản sửa đổi 4661657). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, the shelving unit part that was the origin of the initial dispute had questionable relation to public safety.
«Professionalism/Who Is an Engineer? Burton Siegal and the State of Illinois», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406126 (bản sửa đổi 4414739). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A statement is atomic when it asserts a fundamental property of an individual or a fundamental relation between several individuals.
«Précis of epistemology/Why is reality intelligible?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404985 (bản sửa đổi 3843741). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To be in third normal form, the relation must be in second normal form.
«Database Design/Normalization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404163 (bản sửa đổi 4198722). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It defines how the data is organized and how the relations among them are associated.

Nó xác định cách tổ chức dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng được liên kết như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«IB/Group 4/Computer Science/Databases/The relational database model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400927 (bản sửa đổi 4484755). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0