Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

festival

danh từA1
US/ˈfɛstəvəl/
festivals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

festival nghĩa là lễ hội (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration.

Các nét nghĩa của từ festival

  1. 1

    danh từA1

    a day or period of time set aside for feasting and celebration

    một ngày hoặc một khoảng thời gian dành riêng cho tiệc tùng và lễ kỷ niệmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • film festival751 lần trong kho sách

    • annual festival191 lần trong kho sách

    • haraoba festival79 lần trong kho sách

    • harvest festival124 lần trong kho sách

    • religious festival256 lần trong kho sách

    • musical festival135 lần trong kho sách

    • music festival344 lần trong kho sách

    • festival of easter64 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an organized series of acts and performances (usually in one place)

    một chuỗi các hoạt động và biểu diễn có tổ chức (thường ở một nơi)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fete

Câu hỏi thường gặp về festival

festival nghĩa là gì?

festival nghĩa là lễ hội (bản dịch máy, chưa biên tập). festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration.

festival dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ festival có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

festival được dùng trong câu như thế nào?

"You were present at the musical festival, and left the house then in charge of only the servants. (Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/festival, mã đối chiếu EV-2087450C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “festival” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa festival và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You were present at the musical festival, and left the house then in charge of only the servants.
Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Yes," said he, "I think I shall be introduced, for I wish very much to be present at that Arcadian festival."
John Esten Cooke, The Youth of Jefferson Or, a Chronicle of College Scrapes at Williamsburg, in Virginia, A.D. 1764. Nguồn: Project Gutenberg #23283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The school festival will be over to-morrow, sweetheart, and the next day they will all be gone.
Maria Thompson Daviess, The Heart's Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #18756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Already it was prepared for the great festival of to-morrow, when the Mungana should drown himself and Alan be married to the Asika.

Nó đã được chuẩn bị cho lễ hội lớn vào ngày mai, khi Mungana sẽ tự chết đuối và Alan sẽ kết hôn với Asika.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, A Yellow God: An Idol of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #2857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dubois, the fatal hunchback appointed by destiny, spoke so much of that festival, that we took a fancy to see it.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 06: Paris. Nguồn: Project Gutenberg #2956. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
One day, on drawing near to the Ti, I observed that extensive preparations were going forward, plainly betokening some approaching festival.

Một ngày nọ, khi đến gần sông Ti, tôi nhận thấy rằng mọi sự chuẩn bị đang được tiến hành rộng rãi, rõ ràng là báo hiệu một lễ hội nào đó đang đến gần.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Typee. Nguồn: Project Gutenberg #28656. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The president of the missions, clad in his robe, met us at the door of the church, which was illuminated as for the grandest festival.

Vị chủ tịch cơ quan truyền giáo, khoác áo choàng, gặp chúng tôi ở cửa nhà thờ, nơi được chiếu sáng rực rỡ như đang dự một lễ hội lớn nhất.dịch máy, chưa biên tập

Helen Elliott Bandini, History of California. Nguồn: Project Gutenberg #7778. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
No cost was spared to prepare such festival rejoicings, as Verona had never before witnessed.
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 3 Books for Children. Nguồn: Project Gutenberg #10130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was one of the festivals of the Maestranza, an association of the nobility to keep up some of the gallant customs of ancient chivalry.

Đó là một trong những lễ hội của Maestranza, một hiệp hội của giới quý tộc nhằm duy trì một số phong tục hào hiệp của tinh thần hiệp sĩ cổ xưa.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, Bracebridge Hall, or The Humorists. Nguồn: Project Gutenberg #13515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At such a time your festival does not serve my purpose.
Jean Paul, Titan: A Romance. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36403. · Bản dịch tiếng Anh
The largest and best regulated establishments are apt to be disorganised when festival has been kept the night before--that is true enough.
Richard Marsh, A Duel. Nguồn: Project Gutenberg #38054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In Mexico they made high festival, worthy of so desirable a victory.
Pedro Fernandes de, -1615 Queirós, The Voyages of Pedro Fernandez de Quiros, 1595 to 1606. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #41200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB