Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scientific

tính từA2
US/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

scientific nghĩa là khoa học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scientific là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the practice of science.

Các nét nghĩa của từ scientific

  1. 1

    tính từA2

    of or relating to the practice of science

    thuộc hoặc liên quan đến việc thực hành khoa họcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • scientific research867 lần trong kho sách

    • scientific method650 lần trong kho sách

    • scientific investigation270 lần trong kho sách

    • scientific discoveries212 lần trong kho sách

    • scientific pursuits179 lần trong kho sách

    • scientific journals168 lần trong kho sách

    • purely scientific177 lần trong kho sách

    • scientific instruments198 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    conforming with the principles or methods used in science

    phù hợp với các nguyên tắc hoặc phương pháp được sử dụng trong khoa họcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unscientific

Câu hỏi thường gặp về scientific

scientific nghĩa là gì?

scientific nghĩa là khoa học (bản dịch máy, chưa biên tập). scientific là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the practice of science.

scientific dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ scientific có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

scientific được dùng trong câu như thế nào?

It was built on what the trapper called "scientific principles." (Gordon Stables, Wild Adventures round the Pole Or, The Cruise of the "Snowbird" Crew in the "Arrandoon". Nguồn: Project Gutenberg #38296.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scientific, mã đối chiếu EV-60900861. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scientific” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scientific và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was built on what the trapper called "scientific principles."

Nó được xây dựng dựa trên cái mà người đánh bẫy gọi là “các nguyên tắc khoa học”.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, Wild Adventures round the Pole Or, The Cruise of the "Snowbird" Crew in the "Arrandoon". Nguồn: Project Gutenberg #38296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Other advances in vision correction demonstrate the interconnectedness and value of scientific research.
«Vision Correction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Quality and Quantity were then first recognized as the primary features to be observed in scientific inquiry.
James Clerk Maxwell, Five of Maxwell's Papers. Nguồn: Project Gutenberg #4908. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But in the free-wheeling world of both scientific literature, as well as wikis, such chaos cannot be avoided.

Nhưng trong thế giới tự do của cả tài liệu khoa học cũng như wiki, không thể tránh khỏi sự hỗn loạn như vậy.dịch máy, chưa biên tập

«Linear algebra/Orthogonal matrix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276058 (bản sửa đổi 2721837). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To be able to preserve the balance between the two opposing tendencies is to give evidence of the most consummate scientific training.
John Fiske, Myths and Myth-Makers Old Tales and Superstitions Interpreted by Comparative Mythology. Nguồn: Project Gutenberg #1061. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
From a high scientific point of view this book is not to be despised.
Julius Beerbohm, Wanderings in Patagonia; Or, Life Among the Ostrich-Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #43552. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Pruffle," said the scientific gentleman, "there is something very extraordinary in the air to-night.
Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I dare say Mr. Bentnick will not find my geometry as scientific as his own.
Oliver Optic, Snug Harbor; or, The Champlain Mechanics. Nguồn: Project Gutenberg #50678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These two last were included, because the realm of scientific truth should always be penetrated by the light of morality and beauty.
Bertha von Suttner, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future. Nguồn: Project Gutenberg #63599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
After this the sailor never expected to set eyes on his scientific friend again.
G. J. Whyte-Melville, Cerise: A Tale of the Last Century. Nguồn: Project Gutenberg #65619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Electric Potential Difference is the true scientific term but is commonly called Voltage.
«Voltage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28212 (bản sửa đổi 10958581). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tables were the first way to print social and scientific data, before any other kind of graphics like graphs and charts.

Bảng là cách đầu tiên để in dữ liệu khoa học và xã hội, trước bất kỳ loại đồ họa nào khác như đồ thị và biểu đồ.dịch máy, chưa biên tập

«Table (information)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243271 (bản sửa đổi 10833841). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0