handshake
danh từB1- handshakes
handshake nghĩa là cái bắt tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
handshake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grasping and shaking a person's hand (as to acknowledge an introduction or to agree on a contract).
Các nét nghĩa của từ handshake
- 1
danh từB1
grasping and shaking a person's hand (as to acknowledge an introduction or to agree on a contract)
nắm và bắt tay một người (để thừa nhận lời giới thiệu hoặc đồng ý về một hợp đồng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shake · handshaking · handclasp
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
hearty handshake49 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về handshake
handshake nghĩa là gì?
handshake nghĩa là cái bắt tay (bản dịch máy, chưa biên tập). handshake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grasping and shaking a person's hand (as to acknowledge an introduction or to agree on a contract).
handshake được dùng trong câu như thế nào?
If the woman reaches out to the man in such encounters, he may respond by extending his hand for a handshake. («Uzbek/Lesson One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116929 (bản sửa đổi 4661201).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handshake, mã đối chiếu EV-E66978E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng