Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

popular

tính từ
A2
US/ˈpɑpjəlɚ/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

popular nghĩa là phổ biến.

popular là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: regarded with great favor, approval, or affection especially by the general public.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    regarded with great favor, approval, or affection especially by the general public

    →

    được công chúng đặc biệt coi trọng, tán thành hoặc yêu mến

    Trái nghĩa:unpopular
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    popular vote
    499 lần trong kho sách
    popular culture
    503 lần trong kho sách
    popular belief
    559 lần trong kho sách
    popular sovereignty
    293 lần trong kho sách
    popular edition
    333 lần trong kho sách
    popular songs
    328 lần trong kho sách
    increasingly popular
    195 lần trong kho sách
    extremely popular
    326 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    carried on by or for the people (or citizens) at large

    →

    được thực hiện bởi hoặc vì người dân (hoặc công dân) nói chung

  3. 3tính từ
    A2

    representing or appealing to or adapted for the benefit of the people at large

    →

    đại diện hoặc kêu gọi hoặc điều chỉnh vì lợi ích của người dân nói chung

    Đồng nghĩa:democratic
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa popular và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They sang popular songs and did not need several expensive meetings before they would entertain a client.

Họ hát những bài hát nổi tiếng và không cần nhiều cuộc gặp gỡ tốn kém trước khi có thể chiêu đãi khách hàng.

Wikipedia contributors, Geisha
Microsoft’s popular spreadsheet program Excel is arguably one of the most common and powerful numeric and data analysis products available.

Chương trình bảng tính phổ biến của Microsoft Excel được cho là một trong những sản phẩm phân tích dữ liệu và số phổ biến và mạnh mẽ nhất hiện có.

OpenStax, Equal Payments with a Financial Calculator and Excel (Principles of Finance 2e)
For the popular voice accused him of outrages for which the utmost license of civil war would not furnish a plea.
Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron, The History of England, from the Accession of James II — Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"In Iran, artists responded to criticism of western influence and incorporated popular symbols of Shi’a culture alongside writing and calligraphy.
Wikimedia contributors, Hurufiyah
The song has since made it to the station's more popular A-list.

Bài hát kể từ đó đã lọt vào danh sách A nổi tiếng hơn của đài.

Wikipedia contributors, I Kissed a Girl
Shogi is the most popular of a family of chess variants, and is native to Japan.

Shogi là biến thể cờ vua phổ biến nhất và có nguồn gốc từ Nhật Bản.

Wikipedia contributors, Shogi
In Morocco, it is prepared using a variety of other elements popular with children such as dried fruit, nuts, and cinnamon.
Wikipedia contributors, Couscous
The Portland campus was very popular, so the school decided to move there.
Wikipedia contributors, Lewis & Clark College
Call and response singing is common in modern Western popular music.
Wikipedia contributors, Call and response (music)
When her son, Chandrakirti became the king, she was known as a popular feminine icon in the kingdom.

Khi con trai bà, Chandrakirti trở thành vua, bà được biết đến như một biểu tượng nữ tính nổi tiếng trong vương quốc.

Wikipedia contributors, Women in the history of Manipur Kingdom
Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location.

Ngày nay, hòn đảo này là nơi có Công viên Khu vực Đảo Deas và là địa điểm ngắm chim nổi tiếng.

Wikipedia contributors, Deas Island
A recent and popular product is a " Smart Telescope, " which is an all-in-one astrophotography telescope usually controlled by a smartphone app.
Wikipedia contributors, Astrophotography

Câu hỏi thường gặp về popular (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. popular nghĩa là gì trong tiếng Việt?

popular có nghĩa chính là: được công chúng đặc biệt coi trọng, tán thành hoặc yêu mến. Định nghĩa tiếng Anh: "regarded with great favor, approval, or affection especially by the general public".

2. popular thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

popular là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của popular theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), popular được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɑpjəlɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. popular thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ popular được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của popular gồm những dạng nào?

Từ popular có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với popular là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: popular vote, popular culture, popular belief, popular sovereignty, popular edition.

7. popular có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: democratic. Các từ trái nghĩa tương phản: unpopular. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến popular?

Từ popular xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với popular đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They sang popular songs and did not need several expensive meetings before they would entertain a client." (Dịch nghĩa: Họ hát những bài hát nổi tiếng và không cần nhiều cuộc gặp gỡ tốn kém trước khi có thể chiêu đãi khách hàng.). Câu văn minh họa cách dùng popular làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng popular?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.