Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

entire

tính từB1
US/ɪnˈtaɪɚ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

entire nghĩa là toàn bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

entire là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting the full quantity or extent.

Các nét nghĩa của từ entire

  1. 1

    tính từB1

    constituting the full quantity or extent

    cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa full · total

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • entire population667 lần trong kho sách

    • entire confidence873 lần trong kho sách

    • entire satisfaction779 lần trong kho sách

    • throughout the entire609 lần trong kho sách

    • entire length888 lần trong kho sách

    • entire absence430 lần trong kho sách

    • entire stranger440 lần trong kho sách

    • entire ignorance244 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    constituting the undiminished entirety

    cấu thành toàn bộ không bị suy giảmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa integral · intact

  3. 3

    tính từB1

    (of leaves or petals) having a smooth edge

    (về lá hoặc cánh hoa) có mép nhẵndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về entire

entire nghĩa là gì?

entire nghĩa là toàn bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). entire là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting the full quantity or extent.

entire dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ entire có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

entire được dùng trong câu như thế nào?

Over this week I came about a new tool called Dremel, which I haven't used it in my entire life. («Engineering Projects/FanWing/Howard Community College/Spring 2012/689 procrastinators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129030 (bản sửa đổi 2110883).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/entire, mã đối chiếu EV-1B167112. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “entire” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa entire và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Over this week I came about a new tool called Dremel, which I haven't used it in my entire life.

Trong tuần này, tôi đã biết đến một công cụ mới tên là Dremel mà tôi đã không sử dụng nó trong suốt cuộc đời mình.dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Projects/FanWing/Howard Community College/Spring 2012/689 procrastinators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129030 (bản sửa đổi 2110883). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In striking Capo Ferro reccomends first seeking the narrow measure, then moving the entire body in one movement.

Khi tấn công, Capo Ferro khuyên bạn nên tìm kiếm phạm vi hẹp trước tiên, sau đó di chuyển toàn bộ cơ thể trong một chuyển động.dịch máy, chưa biên tập

«Fencing/Rapier/Capo Ferro», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327319 (bản sửa đổi 2788844). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Come now, old fellow," continued Barnum, "what will you take for the entire lot of these old traps?
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Rivelino's entire family were supporters of this club (the club has traditionally been supported by Italian immigrants ) but he was denied a contract.

Cả gia đình Rivelino đều là những người ủng hộ câu lạc bộ này (câu lạc bộ có truyền thống được những người nhập cư Ý ủng hộ) nhưng anh đã bị từ chối ký hợp đồng.dịch máy, chưa biên tập

«Rivellino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179477 (bản sửa đổi 10884118). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Together, they ruled almost the entire Peloponnese for the first time since the Fourth Crusade more than two hundred years before.

Cùng nhau, họ cai trị gần như toàn bộ Peloponnese lần đầu tiên kể từ cuộc Thập tự chinh thứ tư hơn hai trăm năm trước.dịch máy, chưa biên tập

«Constantine XI Palaiologos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=909992 (bản sửa đổi 10043168). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After a long battle, they broadcast Arachnid's (Sentinel's second-in-command) memories of Sentinel's lies across the entire city.

Sau một trận chiến dài, họ truyền đi những ký ức của Arachnid (chỉ huy thứ hai của Sentinel) về những lời nói dối của Sentinel trên toàn thành phố.dịch máy, chưa biên tập

«Transformers One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138224 (bản sửa đổi 10722353). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He briefly served as acting governor of the provinces of Begemder and Tigray, retaining Wollo the entire time.

Ông giữ chức quyền thống đốc các tỉnh Begemder và Tigray trong một thời gian ngắn, giữ chức vụ Wollo trong suốt thời gian đó.dịch máy, chưa biên tập

«Amha Selassie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274374 (bản sửa đổi 10970669). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Medvedev said because of this treaty, the entire world community has won.
«Obama, Medvedev sign treaty cutting nuclear stockpiles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=171413 (bản sửa đổi 4823415). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Neville, unable to remember them, writes down the entire list.

Neville, không thể nhớ được nên đã viết ra toàn bộ danh sách.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Neville Longbottom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37177 (bản sửa đổi 4530274). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is also not clear from the evidence whether these redistributions covered the entire country.

Cũng không rõ bằng chứng liệu việc phân phối lại này có bao trùm toàn bộ đất nước hay không.dịch máy, chưa biên tập

«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proteomics: the stubby of the entire complement of proteins that can be produce by a biological sample.

Proteomics: phần còn lại của toàn bộ protein bổ sung có thể được tạo ra bởi một mẫu sinh học.dịch máy, chưa biên tập

«Metabolomics/Applications/Nutrition/Animal Metabolomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174836 (bản sửa đổi 4102591). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Entire communities in the moderately fertile southern part of the continent simply vanished without trace, often before European settlers arrived or recorded their existence.

Toàn bộ cộng đồng ở phần phía nam màu mỡ vừa phải của lục địa đơn giản biến mất không dấu vết, thường là trước khi những người định cư châu Âu đến hoặc ghi lại sự tồn tại của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Aboriginal Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191205 (bản sửa đổi 3697293). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0