Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sneak

động từ
B2
US/ˈsnik/
sneaked
sneaking
sneaks
Ý nghĩa trọng tâm

sneak nghĩa là lén lút.

sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    to go stealthily or furtively

    →

    đi lén lút hoặc lén lút

    Đồng nghĩa:mouse, creep, pussyfoot
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    sneak thief
    100 lần trong kho sách
    cowardly sneak
    40 lần trong kho sách
    sneak fondness
    30 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    put, bring, or take in a secretive or furtive manner

    →

    đưa, mang hoặc lấy một cách bí mật hoặc lén lút

  3. 3động từ
    B2

    make off with belongings of others

    →

    chiếm đoạt đồ đạc của người khác

    Đồng nghĩa:pilfer, cabbage, purloin, pinch, abstract, snarf
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sneak và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Joe petitioned Glenn to permit him to bring in the dogs, and Sneak seconded the motion, proposing to lie with them before the fire.

Joe kiến ​​​​nghị Glenn cho phép anh ta mang đàn chó vào, và Sneak tán thành đề nghị đó, đề nghị nằm cùng chúng trước đống lửa.

Jones, J. B. (John Beauchamp), Wild Western Scenes A Narrative of Adventures in the Western Wilderness, Wherein the Exploits of Daniel Boone, the Great American Pioneer are Particularly Described, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I got her out and off at midnight, rosy Mary sneaking her down, and the old girl quiet as a mouse for the fun's sake.

Tôi đưa cô ấy ra ngoài vào lúc nửa đêm, Mary hồng hào lén đưa cô ấy xuống, còn cô gái già im lặng như một con chuột chỉ để cho vui.

Meredith, George, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Certainly not; I assure you, George, the punishment of such a nasty, sneaking, dishonorable act would be death in every gang, and cheap, too.
Reade, Charles, It Is Never Too Late to Mend, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If the men attack that miserable little sneak of a superintendent, what have I to say?"

Nếu người ta tấn công tên giám đốc nhỏ bé tội nghiệp đó thì tôi phải nói gì đây?”

Baird, Jean K. (Jean Katherine), Elizabeth Hobart at Exeter Hall, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Come here, Sneak,” said Boone, from the opposite side of the inclosure.

“Lại đây, Sneak,” Boone nói từ phía đối diện của khu nhà.

Jones, J. B. (John Beauchamp), Wild Western Scenes A Narrative of Adventures in the Western Wilderness, Wherein the Exploits of Daniel Boone, the Great American Pioneer are Particularly Described, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The waiters sneaked off, and the master of the hotel apologised.

Những người phục vụ lẻn đi và ông chủ khách sạn đã xin lỗi.

Marryat, Frederick, Peter Simple, Tiếng Anh (Anh - Anh)
My fear is that he will sneak off in the night.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Red Rooney: The Last of the Crew, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"So the sneak wanted to pay you to help him in some dirty sort of work?" demanded Dave, his dark eyes ablaze with disgust.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The Grammar School Boys of Gridley; or, Dick & Co. Start Things Moving, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If I didn't owe two weeks' board, I'd leave myself--though I hope I shouldn't sneak away.
Howells, William Dean, The Daughter of the Storage And Other Things in Prose and Verse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Something in Tom's manner gave Lockwood a sneaking feeling that his own share in this affair was not creditable.
Eggleston, Edward, The Graysons: A Story of Illinois, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The two callow defenders of their country had sneaked out of the dining-room, and rejoined the ladies in the cosy countrified drawing-rooms.

Hai người bảo vệ non nớt của đất nước họ đã lẻn ra khỏi phòng ăn và cùng các quý bà vào phòng khách ấm cúng ở nông thôn.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), John Marchmont's Legacy, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
However, do not trust the sneaking fellow more than you can help!
Spielhagen, Friedrich, The Breaking of the Storm, Vol. II., Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về sneak (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sneak nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sneak có nghĩa chính là: đi lén lút hoặc lén lút. Định nghĩa tiếng Anh: "to go stealthily or furtively".

2. sneak thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sneak là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của sneak theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sneak được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsnik/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sneak thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sneak được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sneak gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của sneak gồm: sneaked, sneaking, sneaks.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sneak là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sneak thief, cowardly sneak, sneak fondness.

7. sneak có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: mouse, creep, pussyfoot, pilfer, cabbage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sneak?

Từ sneak xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sneak đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Joe petitioned Glenn to permit him to bring in the dogs, and Sneak seconded the motion, proposing to lie with them before the fire." (Dịch nghĩa: Joe kiến ​​​​nghị Glenn cho phép anh ta mang đàn chó vào, và Sneak tán thành đề nghị đó, đề nghị nằm cùng chúng trước đống lửa.). Câu văn minh họa cách dùng sneak làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sneak?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.