Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

match

danh từ
A1
US/ˈmætʃ/
matched
matches
matching
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

match nghĩa là trận đấu.

match là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lighter consisting of a thin piece of wood or cardboard tipped with combustible chemical.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    lighter consisting of a thin piece of wood or cardboard tipped with combustible chemical

    →

    bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy

    Đồng nghĩa:lucifer · friction match
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    lucifer match
    452 lần trong kho sách
    match the disance
    422 lần trong kho sách
    cricket match
    454 lần trong kho sách
    wrestling match
    372 lần trong kho sách
    cm match
    423 lần trong kho sách
    struck a match
    828 lần trong kho sách
    lighted match
    465 lần trong kho sách
    shooting match
    355 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a formal contest in which two or more persons or teams compete

    →

    một cuộc thi chính thức trong đó hai hoặc nhiều người hoặc đội cạnh tranh

  3. 3danh từ
    A1

    a burning piece of wood or cardboard

    →

    một mảnh gỗ hoặc bìa cứng đang cháy

  4. 4động từ
    A1

    be compatible, similar or consistent

    →

    tương thích, tương tự hoặc nhất quán

    Đồng nghĩa:fit · correspond · check · jibe · gibe · tally
  5. 5động từ
    A1

    provide funds complementary to

    →

    cung cấp kinh phí bổ sung cho

  6. 6động từ
    A1

    bring two objects, ideas, or people together

    →

    mang hai đồ vật, ý tưởng hoặc con người lại với nhau

    Đồng nghĩa:mate · couple · pair · twin

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “match” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa match và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Banks then came out and she and Jax organized a match between each other.
«Royal Rumble (2019)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681194 (bản sửa đổi 10388588).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He fought a famous boxing match with Isaiah 'Wild" Wright in behind a local hotel.

Anh ta đã đấu một trận quyền anh nổi tiếng với Isaiah 'Wild" Wright ở phía sau một khách sạn địa phương.

«Beechworth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130081 (bản sửa đổi 10465944).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The matches which, being a smoker, I had about me when I was shipwrecked, enabled me to kindle a fire whenever I required one.
Léon Gozlan, The man among the monkeys; or, Ninety days in apeland To which are added: The philosopher and his monkeys, The professor and the crocodile, and other strange stories of men and animals. Nguồn: Project Gutenberg #68059.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After a while some priming powder was brought, but there were no matches lighted, and the loggerheads were not hot enough.
Thomas Wallace Knox, Captain John Crane, 1800-1815. Nguồn: Project Gutenberg #61715.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This was four years before the club played its first match in a competition.

Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.

«Manchester United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3077 (bản sửa đổi 11004623).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He played many matches as right back of three backs defense.
«Ryota Moriwaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200087 (bản sửa đổi 7436516).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In their everyday life, idols must also match the songs they sing.

Trong cuộc sống đời thường, thần tượng cũng phải phù hợp với những bài hát mình hát.

«Japanese idol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449449 (bản sửa đổi 10639957).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches.
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He played many matches as defensive midfielder from his first season.
«Naoyuki Fujita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829512 (bản sửa đổi 9536603).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The match, consisting of a dozen games, was played in the Bulgarian capital Sofia over the last twenty days.
«India's Anand defends chess world championship title against Bulgarian challenger Topalov», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=183081 (bản sửa đổi 4819858).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The match was held in stadium in the city of , Chile.

Trận đấu được tổ chức tại sân vận động ở thành phố Chile.

«FIFA World Cup: Germany defeats Argentina in U-17», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2528350 (bản sửa đổi 4817617).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Amelia Kerr was named both Player of the Match and Player of the Tournament for her performance with both bat and ball.

Amelia Kerr được vinh danh là Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu và Cầu thủ xuất sắc nhất giải đấu vì thành tích của cô ấy với cả gậy và bóng.

«New Zealand defeats South Africa to win 2024 women's T20 cricket world cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3002749 (bản sửa đổi 4832369).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về match

match nghĩa là gì?

match nghĩa là trận đấu. match là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lighter consisting of a thin piece of wood or cardboard tipped with combustible chemical.

match dùng trong những kỳ thi nào?

Từ match ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

match được dùng trong câu như thế nào?

Banks then came out and she and Jax organized a match between each other. («Royal Rumble (2019)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681194 (bản sửa đổi 10388588).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/match, mã đối chiếu EV-F7110D95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng