match
danh từ- matched
- matches
- matching
match nghĩa là trận đấu.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
lighter consisting of a thin piece of wood or cardboard tipped with combustible chemical
→bật lửa bao gồm một miếng gỗ hoặc bìa cứng mỏng có tẩm hóa chất dễ cháy
Đồng nghĩa:lucifer · friction matchCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8lucifer match452 lần trong kho sáchmatch the disance422 lần trong kho sáchcricket match454 lần trong kho sáchwrestling match372 lần trong kho sáchcm match423 lần trong kho sáchstruck a match828 lần trong kho sáchlighted match465 lần trong kho sáchshooting match355 lần trong kho sách - 2danh từA1
a formal contest in which two or more persons or teams compete
→một cuộc thi chính thức trong đó hai hoặc nhiều người hoặc đội cạnh tranh
- 3danh từA1
a burning piece of wood or cardboard
→một mảnh gỗ hoặc bìa cứng đang cháy
- 4động từA1
be compatible, similar or consistent
→tương thích, tương tự hoặc nhất quán
Đồng nghĩa:fit · correspond · check · jibe · gibe · tally - 5động từA1
provide funds complementary to
→cung cấp kinh phí bổ sung cho
- 6động từA1
bring two objects, ideas, or people together
→mang hai đồ vật, ý tưởng hoặc con người lại với nhau
Đồng nghĩa:mate · couple · pair · twin
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “match” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa match và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Banks then came out and she and Jax organized a match between each other.He fought a famous boxing match with Isaiah 'Wild" Wright in behind a local hotel.Anh ta đã đấu một trận quyền anh nổi tiếng với Isaiah 'Wild" Wright ở phía sau một khách sạn địa phương.
The matches which, being a smoker, I had about me when I was shipwrecked, enabled me to kindle a fire whenever I required one.After a while some priming powder was brought, but there were no matches lighted, and the loggerheads were not hot enough.This was four years before the club played its first match in a competition.Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.
He played many matches as right back of three backs defense.In their everyday life, idols must also match the songs they sing.Trong cuộc sống đời thường, thần tượng cũng phải phù hợp với những bài hát mình hát.
For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches.He played many matches as defensive midfielder from his first season.The match, consisting of a dozen games, was played in the Bulgarian capital Sofia over the last twenty days.The match was held in stadium in the city of , Chile.Trận đấu được tổ chức tại sân vận động ở thành phố Chile.
Amelia Kerr was named both Player of the Match and Player of the Tournament for her performance with both bat and ball.Amelia Kerr được vinh danh là Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu và Cầu thủ xuất sắc nhất giải đấu vì thành tích của cô ấy với cả gậy và bóng.
Câu hỏi thường gặp về match
match nghĩa là gì?
match nghĩa là trận đấu. match là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lighter consisting of a thin piece of wood or cardboard tipped with combustible chemical.
match dùng trong những kỳ thi nào?
Từ match ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
match được dùng trong câu như thế nào?
Banks then came out and she and Jax organized a match between each other. («Royal Rumble (2019)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681194 (bản sửa đổi 10388588).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)