leg
danh từA1- legged
- legging
- leggings
- legs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
leg nghĩa là chân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
leg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb.
Các nét nghĩa của từ leg
- 1
danh từA1
a human limb
một chi ngườidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hind leg3.923 lần trong kho sách
wooden leg1.647 lần trong kho sách
fore leg1.059 lần trong kho sách
leg of mutton882 lần trong kho sách
bare leg838 lần trong kho sách
cross leg902 lần trong kho sách
broken leg913 lần trong kho sách
leg stool432 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a structure in animals that is similar to a human leg and used for locomotion
một cấu trúc ở động vật tương tự như chân người và được sử dụng để vận độngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
one of the supports for a piece of furniture
một trong những giá đỡ cho một món đồ nội thấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về leg
leg nghĩa là gì?
leg nghĩa là chân (bản dịch máy, chưa biên tập). leg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb.
leg dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ leg có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
leg được dùng trong câu như thế nào?
Mandy’s husband worked in a sawmill, until he broke his leg and got blood poisoning. («Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Mandy Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278128 (bản sửa đổi 2535766).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leg, mã đối chiếu EV-B3274645. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng