Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

anthropology

danh từC1
US/ˌænθɹəˈpɑlədʒi/
anthropologies

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

anthropology nghĩa là nhân học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

anthropology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social science that studies the origins and social relationships of human beings.

Các nét nghĩa của từ anthropology

  1. 1

    danh từC1

    the social science that studies the origins and social relationships of human beings

    khoa học xã hội nghiên cứu nguồn gốc và các mối quan hệ xã hội của con ngườidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • feminist anthropology22 lần trong kho sách

    • forensic anthropology17 lần trong kho sách

    • cultural anthropology79 lần trong kho sách

    • linguistic anthropology18 lần trong kho sách

    • nonkilling anthropology10 lần trong kho sách

    • anthropology sociology10 lần trong kho sách

    • biological anthropology24 lần trong kho sách

    • sociology anthropology8 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về anthropology

anthropology nghĩa là gì?

anthropology nghĩa là nhân học (bản dịch máy, chưa biên tập). anthropology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social science that studies the origins and social relationships of human beings.

anthropology dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ anthropology có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

anthropology được dùng trong câu như thế nào?

Specific human sciences (in addition to anthropology and ethics and economics) include psychology, sociology and linguistics. («Human science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5434 (bản sửa đổi 10720897).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anthropology, mã đối chiếu EV-A2E3F434. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “anthropology” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa anthropology và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Specific human sciences (in addition to anthropology and ethics and economics) include psychology, sociology and linguistics.

Các khoa học cụ thể về con người (ngoài nhân chủng học, đạo đức và kinh tế) bao gồm tâm lý học, xã hội học và ngôn ngữ học.dịch máy, chưa biên tập

«Human science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5434 (bản sửa đổi 10720897). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The field of Anthropology, although fairly new as an academic field, has been used for centuries.

Lĩnh vực Nhân học, mặc dù còn khá mới với tư cách là một lĩnh vực học thuật, nhưng đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Gender is a key concept in the field of anthropology.
«Gender identity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13317 (bản sửa đổi 10985563). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most anthropology research was about men, and because of that, the contributions of women were not understood or considered important.

Hầu hết các nghiên cứu nhân học đều về nam giới, và vì thế, sự đóng góp của phụ nữ không được hiểu rõ hoặc không được coi là quan trọng.dịch máy, chưa biên tập

«Feminist anthropology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=691195 (bản sửa đổi 11011196). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Put simply, anthropology is the study of humanity across time and space.
«The Study of Humanity, or "Anthropology Is Vast"», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Intercultural communication has played a role in anthropology, cultural studies, linguistics, psychology and communication studies.

Giao tiếp liên văn hóa đã đóng một vai trò trong nhân chủng học, nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ học, tâm lý học và nghiên cứu giao tiếp.dịch máy, chưa biên tập

«Intercultural Communication/ICC-overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81979 (bản sửa đổi 1518231). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The field of political anthropology was originally established with the goal of categorizing the diversity of political systems found all over the world.
«Introduction», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It is therefore with it that we must begin when we ask ourselves: how can we define social anthropology?"
«WikiJournal Preprints/When the Wikimedia movement challenges how to do science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261072 (bản sửa đổi 2570724). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The reason, as we will see, is that anthropology is vast.
«Introduction», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In archaeology and anthropology, they are items placed in a grave along with a body.

Trong khảo cổ học và nhân chủng học, chúng là những vật phẩm được đặt trong mộ cùng với thi thể.dịch máy, chưa biên tập

«Grave goods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269694 (bản sửa đổi 10875396). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Socio-cultural anthropology is the study of human societies and cultures.
«Anthropology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2110 (bản sửa đổi 10839487). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A more active engagement with anthropology and social sciences (economics or politics) could thus also be beneficial.
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in the Development and Diagnosis of Anxiety Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422050 (bản sửa đổi 3962415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0