neighbor
danh từA1- neighbored
- neighboring
- neighbors
- neighbour
- neighboured
- neighbouring
- neighbours
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
neighbor nghĩa là hàng xóm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neighbor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who lives (or is located) near another.
Các nét nghĩa của từ neighbor
- 1
danh từA1
a person who lives (or is located) near another
một người sống (hoặc nằm) gần người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neighbour
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nearest neighbor817 lần trong kho sách
neighbor villages497 lần trong kho sách
neighbor towns396 lần trong kho sách
neighbor village694 lần trong kho sách
neighbor town836 lần trong kho sách
neighbor countries362 lần trong kho sách
neighbor tribes267 lần trong kho sách
one's neighbor288 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a nearby object of the same kind
một vật thể ở gần cùng loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neighbour
Câu hỏi thường gặp về neighbor
neighbor nghĩa là gì?
neighbor nghĩa là hàng xóm (bản dịch máy, chưa biên tập). neighbor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who lives (or is located) near another.
neighbor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ neighbor có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
neighbor được dùng trong câu như thế nào?
Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill. («Investiture of the Gods/Chapter 28», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328388 (bản sửa đổi 2797597).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neighbor, mã đối chiếu EV-4D5B47CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng