spoon
danh từA2- spoons
spoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle.
Các nét nghĩa của từ spoon
- 1
danh từA2
a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle
một miếng dao kéo có hộp đựng hình bát nông và có tay cầmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
silver spoon909 lần trong kho sách
wooden spoon406 lần trong kho sách
pewter spoon111 lần trong kho sách
horn spoon233 lần trong kho sách
forks spoon66 lần trong kho sách
apostle spoon39 lần trong kho sách
dessert spoon35 lần trong kho sách
tea spoon214 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
as much as a spoon will hold
Đồng nghĩa spoonful
- 3
danh từA2
formerly a golfing wood with an elevated face
trước đây là một khu rừng chơi gôn với khuôn mặt được nâng caodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về spoon
spoon nghĩa là gì?
spoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle.
spoon được dùng trong câu như thế nào?
Long did spoon after spoon go tinkling into the dish, nobody speaking the while. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 3]. Nguồn: Project Gutenberg #76330.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spoon, mã đối chiếu EV-167147C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng