outline
danh từ, động từB1- outlined
- outlines
- outlining
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
outline nghĩa là phác thảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the line that appears to bound an object.
Các nét nghĩa của từ outline
- 1
danh từB1
the line that appears to bound an object
đường dường như giới hạn một đối tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lineation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dim outline521 lần trong kho sách
shadowy outline159 lần trong kho sách
dimly outline134 lần trong kho sách
brief outline213 lần trong kho sách
faint outline237 lần trong kho sách
sharply outline156 lần trong kho sách
rounded outline99 lần trong kho sách
rugged outline95 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a sketchy summary of the main points of an argument or theory
một bản tóm tắt sơ sài về những điểm chính của một lập luận hoặc lý thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa synopsis · abstract · precis
- 3
danh từB1
a schematic or preliminary plan
một sơ đồ hoặc kế hoạch sơ bộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa schema · scheme
- 4
động từB1
describe roughly or briefly or give the main points or summary of
mô tả đại khái hoặc ngắn gọn hoặc đưa ra những điểm chính hoặc tóm tắt vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sketch · adumbrate
- 5
động từB1
draw up an outline or sketch for something
vẽ ra một phác thảo hoặc phác thảo cho một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa draft
- 6
động từB1
trace the shape of
theo dõi hình dạng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa delineate · limn
Câu hỏi thường gặp về outline
outline nghĩa là gì?
outline nghĩa là phác thảo (bản dịch máy, chưa biên tập). outline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the line that appears to bound an object.
outline dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ outline có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
outline được dùng trong câu như thế nào?
It is still but an outline which may serve a present need and perhaps be of some assistance to a future biographer. (John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outline, mã đối chiếu EV-DF2D43FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng