Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

burst

danh từ, động từB1
US/ˈbɝst/
bursting
bursts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

burst nghĩa là nổ tung (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

burst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of exploding or bursting.

Các nét nghĩa của từ burst

  1. 1

    danh từB1

    the act of exploding or bursting

    hành động bùng nổ hoặc bùng nổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa explosion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • burst forth6.280 lần trong kho sách

    • burst of laughter1.850 lần trong kho sách

    • burst into23.359 lần trong kho sách

    • burst out12.126 lần trong kho sách

    • burst open1.725 lần trong kho sách

    • sudden burst766 lần trong kho sách

    • burst of applause369 lần trong kho sách

    • suddenly burst1.054 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    rapid simultaneous discharge of firearms

    xả súng nhanh chóng đồng thờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fusillade · salvo · volley

  3. 3

    danh từB1

    a sudden flurry of activity (often for no obvious reason)

    một hoạt động đột ngột (thường không có lý do rõ ràng)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fit

  4. 4

    động từB1

    come open suddenly and violently, as if from internal pressure

    mở ra đột ngột và dữ dội, như thể bị áp lực bên trongdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa split · break open

  5. 5

    động từB1

    force out or release suddenly and often violently something pent up

    ép ra hoặc giải phóng một cách đột ngột và thường dữ dội một cái gì đó bị dồn néndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa break · erupt

  6. 6

    động từB1

    burst outward, usually with noise

    bùng nổ ra bên ngoài, thường có tiếng ồndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa explode

Câu hỏi thường gặp về burst

burst nghĩa là gì?

burst nghĩa là nổ tung (bản dịch máy, chưa biên tập). burst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of exploding or bursting.

burst dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ burst có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

burst được dùng trong câu như thế nào?

My voice faltered; but for her presence the agony at my heart would have burst forth in a wail. (Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burst, mã đối chiếu EV-CFAA6F91. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “burst” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa burst và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

My voice faltered; but for her presence the agony at my heart would have burst forth in a wail.

Giọng tôi ấp úng; nhưng nếu có sự hiện diện của cô ấy, nỗi thống khổ trong lòng tôi sẽ bùng lên thành tiếng than khóc.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Oh, you can't think," I said with a sudden burst of confidence, "how I long to see them all again.
Eglanton Thorne, Aunt Patty's paying guests. Nguồn: Project Gutenberg #71761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I know I haven’t, but--it all seems so impossible,” she burst forth.
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At last, the storm burst one day on the head of Hutin himself.
Émile Zola, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Then a shriek of terror burst from her, and falling on the grass, she became senseless, and oblivious of everything.
James Grant, One of the Six Hundred: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Why, you are my laughing-place,” cried the little lad with an extraordinary burst of enthusiasm.
Joel Chandler Harris, Told by Uncle Remus: New Stories of the Old Plantation. Nguồn: Project Gutenberg #55676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What fountains of love and tenderness burst forth in the old mother’s breast, softening it, healing it, filling its dryness with heavenly dew.

Những nguồn tình yêu và sự dịu dàng nào tuôn trào trong lồng ngực của người mẹ già, làm nó mềm ra, chữa lành nó, lấp đầy sự khô khan của nó bằng sương trời.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Who Was Lost and Is Found: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was frightened to death; someone was certainly trying to burst the lock in the corridor.
Émile Zola, The Monomaniac (La bête humaine). Nguồn: Project Gutenberg #57038. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
A burst of derisive laughter and a scattering flight of bullets were thrown back at him by the motley crew.
Schuyler, Mrs., -1913 Crowninshield, San Isidro. Nguồn: Project Gutenberg #57319. · Nguyên văn tiếng Anh
Her face lighted up as from a burst of sunshine.
Caroline Abbot Stanley, A Modern Madonna. Nguồn: Project Gutenberg #57418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Once on the street, side by side with The Thinking Machine, Hatch was bursting with questions, but he didn't ask them.
Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“By all the gods!” he shouted, bursting away and roaring with laughter, “was there ever the like of this!
William Douglas O'Connor, Harrington: A Story of True Love. Nguồn: Project Gutenberg #57876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US