smell
danh từ, động từA1- smelled
- smelling
- smells
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
smell nghĩa là mùi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
smell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sensation that results when olfactory receptors in the nose are stimulated by particular chemicals in gaseous form.
Các nét nghĩa của từ smell
- 1
danh từA1
the sensation that results when olfactory receptors in the nose are stimulated by particular chemicals in gaseous form
cảm giác xảy ra khi các thụ thể khứu giác trong mũi bị kích thích bởi các hóa chất đặc biệt ở dạng khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa odor · odour · olfactory sensation · olfactory perception
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
smell salts355 lần trong kho sách
sweet smell1.132 lần trong kho sách
smell bottle427 lần trong kho sách
smell a rat204 lần trong kho sách
smell of tobacco245 lần trong kho sách
foul smell169 lần trong kho sách
sense of smell662 lần trong kho sách
smell of sulphur123 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
any property detected by the olfactory system
bất kỳ tài sản nào được phát hiện bởi hệ thống khứu giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa olfactory property · aroma · odor · odour · scent
- 3
danh từA1
the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people
bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spirit · tone · feel · feeling · flavor · flavour
- 4
động từA1
inhale the odor of
hít mùi củadịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
emit an odor
phát ra mùidịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
smell bad
mùi hôidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về smell
smell nghĩa là gì?
smell nghĩa là mùi (bản dịch máy, chưa biên tập). smell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sensation that results when olfactory receptors in the nose are stimulated by particular chemicals in gaseous form.
smell dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ smell có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
smell được dùng trong câu như thế nào?
Humans have difficulty distinguishing whether or not a smell has multiple components, all parts of the mixture are perceived as a whole. («Cognitive Science: An Introduction/Olfaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365636 (bản sửa đổi 3511856).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/smell, mã đối chiếu EV-2967F6E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng