Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pair

danh từA1
US/ˈpɛɹ/
paired
pairing
pairings
pairs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pair nghĩa là cặp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of two similar things considered as a unit.

Các nét nghĩa của từ pair

  1. 1

    danh từA1

    a set of two similar things considered as a unit

    một tập hợp hai thứ tương tự nhau được coi là một đơn vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brace

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pair of shoes1.287 lần trong kho sách

    • pair of scissors889 lần trong kho sách

    • pair of boots1.005 lần trong kho sách

    • pair of gloves707 lần trong kho sách

    • pair of trousers620 lần trong kho sách

    • pair of pistols525 lần trong kho sách

    • base pair688 lần trong kho sách

    • pair of spectacles475 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    two items of the same kind

    hai món đồ cùng loạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa couple · twosome · twain · brace · span · yoke

  3. 3

    danh từA1

    two people considered as a unit

    hai người được coi là một đơn vịdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về pair

pair nghĩa là gì?

pair nghĩa là cặp (bản dịch máy, chưa biên tập). pair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of two similar things considered as a unit.

pair dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pair có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pair được dùng trong câu như thế nào?

This functions like a zipper where every tooth is locked to a specific partner; even if the zipper is moved, the teeth remain paired. («DesignWriteStudio/Course/StudentPages/Steve/Linking as a feature of hypertext», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327708 (bản sửa đổi 2793661).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pair, mã đối chiếu EV-A498F357. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pair” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pair và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This functions like a zipper where every tooth is locked to a specific partner; even if the zipper is moved, the teeth remain paired.
«DesignWriteStudio/Course/StudentPages/Steve/Linking as a feature of hypertext», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327708 (bản sửa đổi 2793661). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Perchance, O noble pair, you were not wed at all.

"Có lẽ, hỡi cặp đôi quý tộc, hai người chưa hề kết hôn.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Wisdom's Daughter: The Life and Love Story of She-Who-Must-be-Obeyed. Nguồn: Project Gutenberg #59422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“That’s ’em,” cried Jonas; “an ill-looking pair, and a sight worse than they look.”

“Chính là họ,” Jonas kêu lên; “một cặp trông xấu xí, và vẻ ngoài còn tệ hơn vẻ ngoài của họ.”dịch máy, chưa biên tập

A. L. O. E., Precepts in Practice; or, Stories Illustrating the Proverbs. Nguồn: Project Gutenberg #58791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I brought him a new pair of fine, drab-colored kersey-mere trousers that had never been worn.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Having a pair of good ears, I did," answered Oscar.

Oscar trả lời: “Tôi có một đôi tai thính.dịch máy, chưa biên tập

Harry Castlemon, Oscar in Africa. Nguồn: Project Gutenberg #54954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So saying, she passed out of the room, leaving the pair standing with guilt-stricken countenances.
David Pryde, The Queer Folk of Fife: Tales from the Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #59829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then they appeared, pair after pair, and my heart beat faster.
Angela Langer, Rue and Roses. Nguồn: Project Gutenberg #63947. · Bản dịch tiếng Anh
And if that doesn’t give me the right to buy a pair of overshoes for you――Hmph!
Christy Mathewson, First Base Faulkner. Nguồn: Project Gutenberg #64435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A pair of burrowing owls, a dove, a stilt, and a few eggs were all that I succeeded in bringing home with me.
Nathaniel H. Bishop, The Pampas and Andes: A Thousand Miles' Walk Across South America. Nguồn: Project Gutenberg #69091. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
There are scissors enough, however, and Mr. Arnall may clip his chin, if he can persuade the ladies to lend him a pair.”
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 1 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #70716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘If she give in before we get to Goring Lane I shall claim a dozen pairs of gloves.’
M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.

Anh nhìn lên và thấy một chiếc Landau và một cặp đang tiến đến gần anh ở ngã tư.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Dead-sea fruit, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB