corner
danh từA1- cornered
- cornering
- corners
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
corner nghĩa là góc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
corner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place off to the side of an area.
Các nét nghĩa của từ corner
- 1
danh từA1
a place off to the side of an area
một nơi ở bên cạnh một khu vựcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chimney corner1.597 lần trong kho sách
round the corner3.630 lần trong kho sách
dark corner1.929 lần trong kho sách
street corner1.423 lần trong kho sách
remote corner662 lần trong kho sách
farthest corner513 lần trong kho sách
around the corner1.579 lần trong kho sách
opposite corner687 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the point where two lines meet or intersect
điểm mà hai đường gặp nhau hoặc giao nhaudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
an interior angle formed by two meeting walls
một góc trong tạo thành bởi hai bức tường gặp nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nook
Câu hỏi thường gặp về corner
corner nghĩa là gì?
corner nghĩa là góc (bản dịch máy, chưa biên tập). corner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place off to the side of an area.
corner dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ corner có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
corner được dùng trong câu như thế nào?
Go left from bridge at the start and follow the path around the corner. («Super Mario Sunshine/Pianta Village blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427109 (bản sửa đổi 3852589).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corner, mã đối chiếu EV-DBA0FAD2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng