seven
numberA1seven nghĩa là bảy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of six and one.
Các nét nghĩa của từ seven
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of six and one
số hồng y là tổng của sáu và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 7 · vii · sevener · heptad · septet · septenary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
seven o'clock4.056 lần trong kho sách
seven years11.848 lần trong kho sách
seven hundred4.920 lần trong kho sách
twenty seven3.632 lần trong kho sách
seven miles3.058 lần trong kho sách
thirty seven1.711 lần trong kho sách
seven thousand2.336 lần trong kho sách
forty seven1.215 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
one of four playing cards in a deck with seven pips on the face
một trong bốn lá bài trong bộ bài có bảy pip trên mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seven-spot
- 3
tính từA1
being one more than six
một nhiều hơn sáudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 7 · vii
Câu hỏi thường gặp về seven
seven nghĩa là gì?
seven nghĩa là bảy (bản dịch máy, chưa biên tập). seven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of six and one.
seven được dùng trong câu như thế nào?
Throughout Western culture history, the numbers three and seven have been favoured. («Motivation and emotion/Book/2020/Triune brain theory and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267490 (bản sửa đổi 2665619).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seven, mã đối chiếu EV-A8765AF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng