Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

family

danh từA1
US/ˈfæməli/
families
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

family nghĩa là gia đình (bản dịch máy, chưa biên tập).

family là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “family”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ family

  1. 1danh từ
    A1

    a social unit living together

    →

    một đơn vị xã hội sống cùng nhau(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:household · house · home · menage
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    royal family
    4.590 lần trong kho sách
    whole family
    5.813 lần trong kho sách
    noble family
    2.162 lần trong kho sách
    large family
    3.127 lần trong kho sách
    family circle
    1.630 lần trong kho sách
    family members
    1.397 lần trong kho sách
    family history
    1.251 lần trong kho sách
    ancient family
    1.032 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    primary social group

    →

    nhóm xã hội sơ cấp(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:family unit
  3. 3danh từ
    A1

    a collection of things sharing a common attribute

    →

    một tập hợp những thứ có chung thuộc tính(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:class · category

Câu hỏi thường gặp về family

family nghĩa là gì?

family nghĩa là gia đình (bản dịch máy, chưa biên tập). family là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together.

family dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ family có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

family được dùng trong câu như thế nào?

When you are with your family, you are with a group of people who are related to you. («Portfolio: Your Own Uses of Language», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/family, mã đối chiếu EV-F3E26BC1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “family” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa family và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When you are with your family, you are with a group of people who are related to you.
«Portfolio: Your Own Uses of Language», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
During school, you may receive support from family that could be considered income.
«Savings, Expenses, and Budgeting», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
When family income increases, so does achievement and greater education.
«PSYC322 - Adolescent Psychology/Module 11: Schools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326580 (bản sửa đổi 2782916).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes Shaw’s family traveled to spend weekends with him, and he often rode the train to the city to visit them.

Thỉnh thoảng gia đình Shaw đi du lịch cùng anh vào cuối tuần và anh thường đi tàu đến thành phố để thăm họ.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/John Shaw», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300183 (bản sửa đổi 2580512).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0