math
danh từA1- maths
math nghĩa là môn toán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
math là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement.
Các nét nghĩa của từ math
- 1
danh từA1
a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement
một khoa học (hoặc nhóm các ngành khoa học liên quan) liên quan đến logic về số lượng, hình dạng và sự sắp xếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mathematics · maths
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
theta math16 lần trong kho sách
math skills64 lần trong kho sách
math homework15 lần trong kho sách
math pi21 lần trong kho sách
math exam18 lần trong kho sách
basic math57 lần trong kho sách
math problems86 lần trong kho sách
math curriculum16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về math
math nghĩa là gì?
math nghĩa là môn toán (bản dịch máy, chưa biên tập). math là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement.
math được dùng trong câu như thế nào?
They showed how algebraic rules could describe geometric objects, bringing different parts of math together. («Abstract algebra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46328 (bản sửa đổi 10893924).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/math, mã đối chiếu EV-F7D9B23C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng