Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alone

tính từ, trạng từA1
US/əˈloʊn/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

alone nghĩa là một mình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alone là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: isolated from others.

Các nét nghĩa của từ alone

  1. 1

    tính từA1

    isolated from others

    bị cô lập với những người khácdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • left alone13.814 lần trong kho sách

    • alone together2.890 lần trong kho sách

    • sitting alone1.740 lần trong kho sách

    • let alone3.724 lần trong kho sách

    • sat alone2.221 lần trong kho sách

    • stand alone1.629 lần trong kho sách

    • go alone4.153 lần trong kho sách

    • remained alone1.323 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    lacking companions or companionship

    thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lone · lonely · solitary

  3. 3

    tính từA1

    exclusive of anyone or anything else

    không bao gồm bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa only

  4. 4

    trạng từA1

    without any others being included or involved

    mà không có bất kỳ người nào khác được bao gồm hoặc tham giadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa entirely · exclusively · solely · only

  5. 5

    trạng từA1

    without anybody else or anything else

    không có ai khác hay bất cứ điều gì khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa solo · unaccompanied

Câu hỏi thường gặp về alone

alone nghĩa là gì?

alone nghĩa là một mình (bản dịch máy, chưa biên tập). alone là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: isolated from others.

alone dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ alone có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

alone được dùng trong câu như thế nào?

He questioned her clothes, her friendships, and the amount of time she spent alone. («Motivation and emotion/Book/2025/Coercive control in intimate partner violence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306111 (bản sửa đổi 2831632).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alone, mã đối chiếu EV-68B83834. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alone” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alone và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He questioned her clothes, her friendships, and the amount of time she spent alone.
«Motivation and emotion/Book/2025/Coercive control in intimate partner violence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306111 (bản sửa đổi 2831632). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The candidates selected in the state level examination alone are allowed to participate in the national level examination.

Chỉ những thí sinh được chọn trong kỳ thi cấp tiểu bang mới được phép tham gia kỳ thi cấp quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

«Student Projects/National Talent Search Examination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255581 (bản sửa đổi 2087095). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A molecule in contact with a neighbor is in a lower state of energy than if it were alone (not in contact with a neighbor).

Một phân tử tiếp xúc với hàng xóm sẽ ở trạng thái năng lượng thấp hơn so với khi nó ở một mình (không tiếp xúc với hàng xóm).dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Surface tension», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236764 (bản sửa đổi 2792560). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The expression is an automated response to a stimulus, which occurs regardless of whether you are alone or in the company of others.
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Facial expression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102075 (bản sửa đổi 1707954). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Regarding the interview with the child alone: there is a presumption that the child will say something that the adults will not say.

Về cuộc phỏng vấn một mình đứa trẻ: có giả định rằng đứa trẻ sẽ nói điều gì đó mà người lớn sẽ không nói.dịch máy, chưa biên tập

«All Party Parliamentary Group on Home Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90193 (bản sửa đổi 2722252). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Resistance training and aerobic training combined did not show a significant decrease in fat mass and body mass compared to aerobic training alone.
«Exercise as it relates to Disease/Effects of aerobic and/or resistance training on body mass and fat mass in overweight or obese adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419272 (bản sửa đổi 3761676). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Aqueducts used the pull of gravity alone to move the water through a gradually downward moving conduit made of stone or concrete blocks.
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276450 (bản sửa đổi 3116973). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The anthrax toxin is composed of three proteins that are nontoxic alone, but creates a toxic complex together.

Độc tố bệnh than bao gồm ba loại protein không độc hại, nhưng cùng nhau tạo ra một phức hợp độc hại.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Anthrax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262063 (bản sửa đổi 4642711). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that all of the above are valid stand alone Tcl scripts.

Lưu ý rằng tất cả những điều trên đều là tập lệnh Tcl độc lập hợp lệ.dịch máy, chưa biên tập

«Tcl Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53520 (bản sửa đổi 4665885). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The two views actually are different subject areas, making it the historical debate difficult to collate, let alone reconcile.
«Macroeconomics/Savings and Investment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4925 (bản sửa đổi 4661902). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Woodward took a large piece of cardboard, wrote on it all the facts and, by thought alone, deduced the correct structure for terramycin.

Woodward lấy một miếng bìa cứng lớn, viết lên đó tất cả sự thật và chỉ bằng suy nghĩ, ông đã suy ra được cấu trúc chính xác của terramycin.dịch máy, chưa biên tập

«Robert Woodward», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302732 (bản sửa đổi 10940507). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When Eboli is left alone she expresses her feelings of terribly misery.

Khi Eboli bị bỏ lại một mình, cô bày tỏ cảm giác đau khổ tột cùng.dịch máy, chưa biên tập

«Don Carlos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197296 (bản sửa đổi 10956503). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0