Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

listen

động từA1
US/ˈlɪsən/
listened
listening
listens

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

listen nghĩa là lắng nghe (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

listen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hear with intention.

Các nét nghĩa của từ listen

  1. 1

    động từA1

    hear with intention

    nghe có chủ ýdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • listen attentively3.409 lần trong kho sách

    • listen intently2.684 lần trong kho sách

    • listen eagerly1.274 lần trong kho sách

    • listen patiently727 lần trong kho sách

    • listen in silence1.074 lần trong kho sách

    • listen to reason1.019 lần trong kho sách

    • refused to listen655 lần trong kho sách

    • stood listen1.187 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    listen and pay attention

    lắng nghe và chú ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hear · take heed

  3. 3

    động từA1

    pay close attention to

    chú ý đếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heed · mind

Câu hỏi thường gặp về listen

listen nghĩa là gì?

listen nghĩa là lắng nghe (bản dịch máy, chưa biên tập). listen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hear with intention.

listen dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ listen có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

listen được dùng trong câu như thế nào?

Active listening is a dynamic process that fosters mutual understanding and connection. («Social Skills/The Power of Active Listening», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303047 (bản sửa đổi 2682683).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/listen, mã đối chiếu EV-E9635F8A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “listen” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa listen và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Active listening is a dynamic process that fosters mutual understanding and connection.
«Social Skills/The Power of Active Listening», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303047 (bản sửa đổi 2682683). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She did not listen, however, and ran home and soon forgot about the poor frog, who was forced to go back into his well again.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He will keep a listening watch, and act as a kind of aerial policeman to see that the programme is adhered to.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now this can cause confusion so listen - after entering from the bridge, you should progress via the left not backwards as it may seem.

Bây giờ điều này có thể gây nhầm lẫn vì vậy hãy lắng nghe - sau khi đi vào từ cầu, bạn nên đi qua bên trái chứ không phải lùi lại như vẻ ngoài của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Arbitrators listen to all sides of an argument and then decide what the solution should be.

Trọng tài lắng nghe tất cả các khía cạnh của một cuộc tranh luận và sau đó quyết định giải pháp nên là gì.dịch máy, chưa biên tập

«Peacebuilding Manual/Managing Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308684 (bản sửa đổi 3116549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Others prefer buying and listening to digital music because their music collection can be synced to the cloud and they can access it wherever.
«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Defining Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282445 (bản sửa đổi 2479986). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This shows when one travels around the country and listens to people speak.

Điều này thể hiện khi một người đi du lịch khắp đất nước và lắng nghe mọi người nói chuyện.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Communication and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182261 (bản sửa đổi 4482220). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to the Academic Council Document of the school, children enhance their expression by exercising their linguistic abilities (listening, reading, speaking and writing).

Theo Văn bản Hội đồng Học thuật của trường, trẻ em nâng cao khả năng diễn đạt bằng cách rèn luyện khả năng ngôn ngữ (nghe, đọc, nói và viết).dịch máy, chưa biên tập

«Elite and Minority Bilingualism in Colombia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103253 (bản sửa đổi 4089210). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Listening to the song is like walking the path and seeing the land.
«Songline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278242 (bản sửa đổi 10976928). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This makes it possible to listen to radio or watch television on such devices.

Điều này giúp bạn có thể nghe radio hoặc xem tivi trên các thiết bị như vậy.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Multimedia Broadcasting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144103 (bản sửa đổi 10383035). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All I could do was to stand there behind the piano and listen to their gabble.
Olive Harper, The sociable ghost. Nguồn: Project Gutenberg #76737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“He would listen to no explanation; he would put a bullet into your heart without a moment’s hesitation.
E. Burke, Mrs. Collins, Lillian's vow. Nguồn: Project Gutenberg #76634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US