Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

newly

trạng từ
B1
US/ˈnuli/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

newly nghĩa là mới.

newly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very recently.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    very recently

    →

    rất gần đây

    Đồng nghĩa:freshly, fresh, new
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    newly acquired
    860 lần trong kho sách
    newly wedded
    270 lần trong kho sách
    newly awakened
    427 lần trong kho sách
    newly arrived
    1.208 lần trong kho sách
    newly married
    1.190 lần trong kho sách
    newly elected
    301 lần trong kho sách
    newly created
    481 lần trong kho sách
    newly discovered
    760 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa newly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory ().
OpenStax, A Vibrant Capitalist Republic (U.S. History)
Over one of the pinnacles of the tower a speck of pallid light marked the position of the moon, then newly born and newly risen.

Trên một trong những đỉnh tháp, một đốm sáng xanh xao đánh dấu vị trí của mặt trăng, lúc mới sinh ra và mới trỗi dậy.

Ainsworth, William Harrison, Jack Sheppard: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He sighed and rubbed his hands with pleasure, like a man newly restored to liberty.

Anh thở dài và xoa tay sung sướng, như một người mới được trả lại tự do.

Scott, Walter, Waverley Novels — Volume 12, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The newly awakened part of her nature demanded its rights.

Phần bản chất mới được thức tỉnh của cô đòi hỏi quyền lợi của nó.

Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
He had returned from business, humming and rubbing his hands, like one newly primed with a suggestion that was the key of a knotty problem.

Anh ta đi làm về, ngâm nga và xoa tay, giống như một người mới được chuẩn bị sẵn một gợi ý có thể coi là mấu chốt của một vấn đề nan giải.

Meredith, George, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But this was all right, and the newly-discovered weakness then was strength to the power which carries me about on my two legs now.
MacDonald, George, The Seaboard Parish Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The newly fallen trees bothered them but for a moment, as on they rushed.

Những cái cây mới đổ làm phiền họ nhưng trong chốc lát, họ lại lao tới.

Young, Egerton Ryerson, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Turning over a mound of newly-fallen snow, we found the bodies of the coachman and the nurse.
Henty, G. A. (George Alfred), Through Russian Snows: A Story of Napoleon's Retreat from Moscow, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“That is like the talk of a newly born infant, except that you turn your tongue better.
Sienkiewicz, Henryk, Pan Michael: An Historical Novel of Poland, the Ukraine, and Turkey
Hitherto he had been like an unlearned man, who, without guide or companion, explores the trackless shores of a newly-discovered land.
Alcock, Deborah, The Spanish brothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On the south, the city was provided with a double enceinte--Sidbury-gate and the Commandery being completely enclosed by the newly raised lines.
Ainsworth, William Harrison, Boscobel; or, the royal oak: A tale of the year 1651, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But I cannot follow him through all the foreshowings of his newly aroused religious aspirations.

Nhưng tôi không thể theo dõi anh ấy qua tất cả những điềm báo trước về khát vọng tôn giáo mới được khơi dậy của anh ấy.

Jarves, James Jackson, Kiana: a Tradition of Hawaii, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về newly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. newly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

newly có nghĩa chính là: rất gần đây. Định nghĩa tiếng Anh: "very recently".

2. newly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

newly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của newly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), newly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnuli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. newly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ newly được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của newly gồm những dạng nào?

Từ newly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với newly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: newly acquired, newly wedded, newly awakened, newly arrived, newly married.

7. newly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: freshly, fresh, new. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến newly?

Từ newly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với newly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory ().". Câu văn minh họa cách dùng newly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng newly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.