Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

newly

trạng từB1
US/ˈnuli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

newly nghĩa là mới (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

newly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very recently.

Các nét nghĩa của từ newly

  1. 1

    trạng từB1

    very recently

    rất gần đâydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa freshly · fresh · new

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • newly acquired860 lần trong kho sách

    • newly wedded270 lần trong kho sách

    • newly awakened427 lần trong kho sách

    • newly arrived1.208 lần trong kho sách

    • newly married1.190 lần trong kho sách

    • newly elected301 lần trong kho sách

    • newly created481 lần trong kho sách

    • newly discovered760 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về newly

newly nghĩa là gì?

newly nghĩa là mới (bản dịch máy, chưa biên tập). newly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very recently.

newly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ newly có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

newly được dùng trong câu như thế nào?

The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory (). («A Vibrant Capitalist Republic», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/newly, mã đối chiếu EV-246E2E46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “newly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa newly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory ().
«A Vibrant Capitalist Republic», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Over one of the pinnacles of the tower a speck of pallid light marked the position of the moon, then newly born and newly risen.

Trên một trong những đỉnh tháp, một đốm sáng xanh xao đánh dấu vị trí của mặt trăng, lúc mới sinh ra và mới trỗi dậy.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He sighed and rubbed his hands with pleasure, like a man newly restored to liberty.

Anh thở dài và xoa tay sung sướng, như một người mới được trả lại tự do.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, Waverley Novels: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #6661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The newly awakened part of her nature demanded its rights.

Phần bản chất mới được thức tỉnh của cô đòi hỏi quyền lợi của nó.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
He had returned from business, humming and rubbing his hands, like one newly primed with a suggestion that was the key of a knotty problem.

Anh ta đi làm về, ngâm nga và xoa tay, giống như một người mới được chuẩn bị sẵn một gợi ý có thể coi là mấu chốt của một vấn đề nan giải.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But this was all right, and the newly-discovered weakness then was strength to the power which carries me about on my two legs now.
George MacDonald, The Seaboard Parish Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The newly fallen trees bothered them but for a moment, as on they rushed.

Những cái cây mới đổ làm phiền họ nhưng trong chốc lát, họ lại lao tới.dịch máy, chưa biên tập

Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Turning over a mound of newly-fallen snow, we found the bodies of the coachman and the nurse.
G. A. Henty, Through Russian Snows: A Story of Napoleon's Retreat from Moscow. Nguồn: Project Gutenberg #30457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“That is like the talk of a newly born infant, except that you turn your tongue better.
Henryk Sienkiewicz, Pan Michael: An Historical Novel of Poland, the Ukraine, and Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #37361. · Bản dịch tiếng Anh
Hitherto he had been like an unlearned man, who, without guide or companion, explores the trackless shores of a newly-discovered land.
Deborah Alcock, The Spanish brothers. Nguồn: Project Gutenberg #40346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On the south, the city was provided with a double enceinte--Sidbury-gate and the Commandery being completely enclosed by the newly raised lines.
William Harrison Ainsworth, Boscobel; or, the royal oak: A tale of the year 1651. Nguồn: Project Gutenberg #47348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I cannot follow him through all the foreshowings of his newly aroused religious aspirations.

Nhưng tôi không thể theo dõi anh ấy qua tất cả những điềm báo trước về khát vọng tôn giáo mới được khơi dậy của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

James Jackson Jarves, Kiana: a Tradition of Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #60066. · Nguyên văn tiếng Anh