Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dearly

trạng từB2
US/ˈdɪɹli/
Ý nghĩa trọng tâm

dearly nghĩa là thân yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner.

Các nét nghĩa của từ dearly

  1. 1trạng từ
    B2

    in a sincere and heartfelt manner

    →

    một cách chân thành và tận tâm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:in a heartfelt way
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    dearly beloved

    661 lần trong kho sách

    dearly loved

    1.800 lần trong kho sách

    dearly purchased

    210 lần trong kho sách

    dearly bought

    375 lần trong kho sách

    pay dearly

    574 lần trong kho sách

    dearly prized

    58 lần trong kho sách

    dearly loves

    147 lần trong kho sách

    paid dearly

    310 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B2

    at a great cost

    →

    với chi phí lớn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:dear
  3. 3trạng từ
    B2

    with affection

    →

    với tình cảm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:affectionately · dear

Câu hỏi thường gặp về dearly

dearly nghĩa là gì?

dearly nghĩa là thân yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner.

dearly được dùng trong câu như thế nào?

I have a right to say this; a right for which I have paid dearly. (Ivan Sergeevich Turgenev, Liza; Or, "A Nest of Nobles". Nguồn: Project Gutenberg #12194.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dearly, mã đối chiếu EV-FBA74128. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dearly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dearly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have a right to say this; a right for which I have paid dearly.
Ivan Sergeevich Turgenev, Liza; Or, "A Nest of Nobles". Nguồn: Project Gutenberg #12194.· Bản dịch tiếng Anh
In truth, it would have been strangely unnatural if Walter had not loved his daughter very dearly.

Thực ra, sẽ là thiếu tự nhiên một cách kỳ lạ nếu Walter không yêu con gái mình thật lòng.dịch máy, chưa biên tập

George E. Sargent, John Tincroft, bachelor and benedict. Nguồn: Project Gutenberg #73193.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If, for propriety's sake, I did not restrain myself, I should now dearly like to be turning somersaults on the carpet, like little Osmin.
Madame de Montespan, Memoirs of Madame la Marquise de Montespan: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3849.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“He loves me very dearly and truly,” she murmured, almost inaudibly.
Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103.· Nguyên văn tiếng Anh