affectionately
trạng từB2affectionately nghĩa là trìu mến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
affectionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with affection.
Các nét nghĩa của từ affectionately
- 1
trạng từB2
with affection
với tình cảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dearly · dear
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
affectionately dedicated124 lần trong kho sách
affectionately inscribed75 lần trong kho sách
affectionately embraced54 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về affectionately
affectionately nghĩa là gì?
affectionately nghĩa là trìu mến (bản dịch máy, chưa biên tập). affectionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with affection.
affectionately được dùng trong câu như thế nào?
She kissed the little face affectionately, and then hastened back to her companions. (Mrs. Molesworth, Robin Redbreast: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #26085.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/affectionately, mã đối chiếu EV-CC7BFA98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng