Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dear

tính từ, danh từA1
US/ˈdɪɹ/
dearer
dearest
dears

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dear nghĩa là thân yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dear là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.

Các nét nghĩa của từ dear

  1. 1

    tính từA1

    dearly loved

    yêu quýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa beloved · darling

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dear friend13.886 lần trong kho sách

    • oh dear14.596 lần trong kho sách

    • dear child11.307 lần trong kho sách

    • dear sir14.112 lần trong kho sách

    • dear fellow7.823 lần trong kho sách

    • dear boy8.792 lần trong kho sách

    • poor dear7.744 lần trong kho sách

    • dear mother7.931 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    with or in a close or intimate relationship

    với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa good · near

  3. 3

    tính từA1

    earnest

    nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa devout · earnest · heartfelt

  4. 4

    danh từA1

    a beloved person

    một người yêu dấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa beloved · dearest · honey · love

  5. 5

    danh từA1

    a sweet innocent mild-mannered person (especially a child)

    một người hiền lành ngây thơ ngọt ngào (đặc biệt là một đứa trẻ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lamb

Câu hỏi thường gặp về dear

dear nghĩa là gì?

dear nghĩa là thân yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). dear là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.

dear dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dear có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dear được dùng trong câu như thế nào?

She is a dear little creature, and always ready to do any thing one wants her to. (Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dear, mã đối chiếu EV-C93A760A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dear” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dear và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She is a dear little creature, and always ready to do any thing one wants her to.
Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"May the dear Lord bless ye, my sweet young leddy! ye hae made a noble choice, an' I doubt na will be a happy wife."
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"As we sang, I thought--what memories are here for these dear children!
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You will find all my dear father’s wardrobe in the cupboard here.
Florence Marryat, A crown of shame, volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You heard what Mr Courtney has kindly proposed,--that I shall live on here, and continue my dear father’s work.
Florence Marryat, A crown of shame, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Mammy Lila will do as I tell her, my dear, and at all risks this child’s reputation must be saved.
Florence Marryat, A crown of shame, volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘My dear Miss Askam, you have got quite a wrong impression, I assure you.

‘Cô Askam thân mến, tôi đảm bảo với cô rằng cô đã có ấn tượng hoàn toàn sai lầm.dịch máy, chưa biên tập

Jessie Fothergill, Borderland. Nguồn: Project Gutenberg #75051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Worn and jaded and weary as she looked, with all her brightness quenched, he felt it was the dearest face in the world to him.
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'My dear,' she said, hardly waiting to greet me, 'the very thing I have been wishing for, is for you to come home.
Augusta, Lady Noel, The story of Wandering Willie. Nguồn: Project Gutenberg #74368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“My dear girl, you may not know it, but you are as proud a minx as ever lived, and the most unforgiving.”
Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103. · Nguyên văn tiếng Anh
“Yes, dear Lady Despard has told me!” he said, spreading his napkin over his knee and smiling upon them both.
Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103. · Nguyên văn tiếng Anh
When the majority have placed the disposition of his life in his hands, he announces the day and place to his dearest friends.
Cyrano de Bergerac, Voyages to the Moon and the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #74000. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB