dear
tính từ, danh từA1- dearer
- dearest
- dears
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dear nghĩa là thân yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dear là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.
Các nét nghĩa của từ dear
- 1
tính từA1
dearly loved
yêu quýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beloved · darling
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dear friend13.886 lần trong kho sách
oh dear14.596 lần trong kho sách
dear child11.307 lần trong kho sách
dear sir14.112 lần trong kho sách
dear fellow7.823 lần trong kho sách
dear boy8.792 lần trong kho sách
poor dear7.744 lần trong kho sách
dear mother7.931 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
with or in a close or intimate relationship
với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa good · near
- 3
tính từA1
earnest
nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa devout · earnest · heartfelt
- 4
danh từA1
a beloved person
một người yêu dấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beloved · dearest · honey · love
- 5
danh từA1
a sweet innocent mild-mannered person (especially a child)
một người hiền lành ngây thơ ngọt ngào (đặc biệt là một đứa trẻ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lamb
Câu hỏi thường gặp về dear
dear nghĩa là gì?
dear nghĩa là thân yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). dear là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.
dear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dear có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dear được dùng trong câu như thế nào?
She is a dear little creature, and always ready to do any thing one wants her to. (Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dear, mã đối chiếu EV-C93A760A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng