consent
danh từB2- consented
- consenting
- consents
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
consent nghĩa là sự đồng ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
consent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: permission to do something.
Các nét nghĩa của từ consent
- 1
danh từB2
permission to do something
sự cho phép làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mutual consent531 lần trong kho sách
readily consent554 lần trong kho sách
consent to marry676 lần trong kho sách
tacit consent272 lần trong kho sách
common consent878 lần trong kho sách
consent to accompany293 lần trong kho sách
willingly consent267 lần trong kho sách
father's consent426 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về consent
consent nghĩa là gì?
consent nghĩa là sự đồng ý (bản dịch máy, chưa biên tập). consent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: permission to do something.
consent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ consent có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
consent được dùng trong câu như thế nào?
This work analyses published literature only, so no ethics approval or informed consent was required. («WikiJournal Preprints/Ten percent human: an evidence-graded audit of the mTOR literature and the pathway's translational gap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332208 (bản sửa đổi 2834253).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consent, mã đối chiếu EV-B090D44C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng