Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trainee

danh từB2
US/ˈtɹeɪˈni/
trainees

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

trainee nghĩa là thực tập sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trainee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is being trained.

Các nét nghĩa của từ trainee

  1. 1

    danh từB2

    someone who is being trained

    ai đó đang được đào tạodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về trainee

trainee nghĩa là gì?

trainee nghĩa là thực tập sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). trainee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is being trained.

trainee dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ trainee có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

trainee được dùng trong câu như thế nào?

It is sometimes referred to as technical education as the trainee directly develops expertise in a particular group of techniques. («WikiSkills Handbook/Acknowledgements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370051 (bản sửa đổi 3455262).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trainee, mã đối chiếu EV-DA089F3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trainee” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trainee và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is sometimes referred to as technical education as the trainee directly develops expertise in a particular group of techniques.

Đôi khi nó được gọi là giáo dục kỹ thuật khi người học trực tiếp phát triển kiến ​​thức chuyên môn về một nhóm kỹ thuật cụ thể.dịch máy, chưa biên tập

«WikiSkills Handbook/Acknowledgements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370051 (bản sửa đổi 3455262). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This scenario is designed to train students/trainee to document a training session.

Kịch bản này được thiết kế để đào tạo sinh viên/học viên ghi lại một buổi đào tạo.dịch máy, chưa biên tập

«WikiSkills Handbook/WikiSkills Training scenarios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291243 (bản sửa đổi 4661089). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At times, you will be called into school by mentors who are concerned about a trainees' progress or have anxieties over their professionalism.

Đôi khi, bạn sẽ được những người cố vấn gọi đến trường vì lo lắng về sự tiến bộ của học viên hoặc lo lắng về tính chuyên nghiệp của họ.dịch máy, chưa biên tập

«ITTE Computing/Training Trainee Teachers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293518 (bản sửa đổi 3093048). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The assistant teacher trainees should fit into the mentoring scheme described in the section .
«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Mentoring programs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58301 (bản sửa đổi 2243438). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A young tour-guide-trainee happened to be traveling with us for a few weeks.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The hardest part of this is intense interrogation (questioning while under torture) which the trainees must go through.
«S.A.S.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28049 (bản sửa đổi 10665130). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This trainee teacher positively involved himself in the cycle of professional learning.
«ITTE Computing/QTS Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293526 (bản sửa đổi 3093040). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is important to remember that trainee teachers are at the beginning of a journey of professional development.
«ITTE Computing/QTS Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293526 (bản sửa đổi 3093040). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because fellowships can be competitive, many trainees spend another two years on research.
«Medicine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3793 (bản sửa đổi 10956791). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whenever possible, the specific learning scenario chosen for the training session should aim to be practical and immediately benefit the trainee.
«WikiSkills Handbook/The WikiSkills training approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291136 (bản sửa đổi 3071192). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He said trainees who tasted the poisoned soup had been been taken to hospital by ambulance as a precaution, but had suffered no ill effects.
«Sizzler salad bars shut after rat poison found in food», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34573 (bản sửa đổi 4826190). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Level One answers the question: Did the trainees like the training?
«DITeLearning/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93441 (bản sửa đổi 2196612). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0