seize
động từB1- seized
- seizes
- seizing
seize nghĩa là nắm bắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: take hold of.
Các nét nghĩa của từ seize
- 1
động từB1
take hold of
nắm giữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prehend · clutch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
seize the opportunity1.540 lần trong kho sách
seize hold1.510 lần trong kho sách
suddenly seize1.157 lần trong kho sách
eagerly seize445 lần trong kho sách
panic seize299 lần trong kho sách
seize the reins289 lần trong kho sách
instantly seize403 lần trong kho sách
terror seize386 lần trong kho sách
- 2
động từB1
take or capture by force
lấy hoặc bắt giữ bằng vũ lựcdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
take possession of by force, as after an invasion
chiếm hữu bằng vũ lực, như sau một cuộc xâm lượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa appropriate · capture · conquer
Câu hỏi thường gặp về seize
seize nghĩa là gì?
seize nghĩa là nắm bắt (bản dịch máy, chưa biên tập). seize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: take hold of.
seize được dùng trong câu như thế nào?
He was seized with a violent fever, which now terribly manifested itself in the wildest ravings. (Maxwell Philip, Emmanuel Appadocca; or, Blighted life, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #75314.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seize, mã đối chiếu EV-6C9951B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng