Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

costume

danh từB2
US/kɑˈstum/
costumed
costumes
costuming

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

costume nghĩa là trang phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

costume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attire worn in a play or at a fancy dress ball.

Các nét nghĩa của từ costume

  1. 1

    danh từB2

    the attire worn in a play or at a fancy dress ball

    trang phục mặc trong một vở kịch hoặc tại một buổi vũ hội sang trọngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • picturesque costume270 lần trong kho sách

    • oriental costume122 lần trong kho sách

    • travelling costume179 lần trong kho sách

    • national costume270 lần trong kho sách

    • gala costume76 lần trong kho sách

    • highland costume83 lần trong kho sách

    • hunting costume138 lần trong kho sách

    • fantastic costume69 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    unusual or period attire not characteristic of or appropriate to the time and place

    trang phục khác thường hoặc cổ điển không đặc trưng hoặc không phù hợp với thời gian và địa điểmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the prevalent fashion of dress (including accessories and hair style as well as garments)

    thời trang ăn mặc phổ biến (bao gồm cả phụ kiện và kiểu tóc cũng như quần áo)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về costume

costume nghĩa là gì?

costume nghĩa là trang phục (bản dịch máy, chưa biên tập). costume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attire worn in a play or at a fancy dress ball.

costume dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ costume có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

costume được dùng trong câu như thế nào?

He informs us that a Blue Badger costume has been found at the entrance. («Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-3 - Middle 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433901 (bản sửa đổi 3927019).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/costume, mã đối chiếu EV-C15EE09A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “costume” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa costume và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He informs us that a Blue Badger costume has been found at the entrance.

Anh ấy thông báo với chúng tôi rằng bộ trang phục Blue Badger đã được tìm thấy ở lối vào.dịch máy, chưa biên tập

«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-3 - Middle 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433901 (bản sửa đổi 3927019). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of the most unique jewels and costumes prepared for the occasion were on exhibition in the show-cases of the most recherché bazaars.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Lilith. Nguồn: Project Gutenberg #70855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On this occasion a considerable number of the country people were assembled, and I had thus a good opportunity of noticing their costumes.
Ida Pfeiffer, Visit to Iceland and the Scandinavian North. Nguồn: Project Gutenberg #1894. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Colonel Battersleigh was always a striking figure, the more so by reason of his costume, which was invariably the same.
Emerson Hough, The Girl at the Halfway House A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #14948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The low native houses, the fine buildings of the Castalian city, the palms, the Eastern costumes--all made a scene not to be forgotten.
Ernest Crosby, Captain Jinks, Hero. Nguồn: Project Gutenberg #19353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The judge wants to know what happened to the Steel Samurai costume, but no one's found it.
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 2 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429040 (bản sửa đổi 3929706). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Richard Pynson, in a rather more ambitious costume than the page's suit wherein we made his acquaintance, seated himself in the opposite corner.
Emily Sarah Holt, Mistress Margery. Nguồn: Project Gutenberg #23187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, yes, of course," grunted the doctor; "but leave it till we put on our costumes.
George Manville Fenn, In the Mahdi's Grasp. Nguồn: Project Gutenberg #24926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Betty was immensely proud of her new costume, and hurried away to exhibit herself to her husband and the other black fellows on the station.
William Henry Giles Kingston, The Young Berringtons: The Boy Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #25524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I sha'n't pay it; but the costume is a great success.
Clyde Fitch, The Smart Set: Correspondence & Conversations. Nguồn: Project Gutenberg #28303. · Nguyên văn tiếng Anh
He was fantastically dressed in the stage costume in which he had shortly to appear.

Anh ấy ăn mặc rất đẹp trong bộ trang phục sân khấu mà anh ấy sẽ xuất hiện trong thời gian ngắn.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Good Luck. Nguồn: Project Gutenberg #28565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His powerful, muscular figure, more conspicuous for strength than grace, showed to advantage in his tweed shooting-coat and knickerbockers, his ordinary morning costume.

Thân hình vạm vỡ, cơ bắp của anh ta, nổi bật vì sức mạnh hơn là sự duyên dáng, tỏ ra có lợi trong chiếc áo khoác vải tuýt và quần ba lỗ, trang phục buổi sáng bình thường của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Our Bessie. Nguồn: Project Gutenberg #28651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US