gown
danh từB1- gowns
gown nghĩa là áo choàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions.
Các nét nghĩa của từ gown
- 1
danh từB1
a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions
trang phục của phụ nữ, thường có vạt áo bó sát và váy xòe dài, thường được mặc trong những dịp trang trọngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dressing gown5.255 lần trong kho sách
silk gown1.144 lần trong kho sách
satin gown313 lần trong kho sách
velvet gown305 lần trong kho sách
cotton gown311 lần trong kho sách
muslin gown216 lần trong kho sách
calico gown173 lần trong kho sách
wedding gown316 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the members of a university as distinguished from the other residents of the town in which the university is located
các thành viên của một trường đại học được phân biệt với các cư dân khác của thị trấn nơi trường đại học tọa lạcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
lingerie consisting of a loose dress designed to be worn in bed by women
Đồng nghĩa nightgown · nightie · night-robe · nightdress
Câu hỏi thường gặp về gown
gown nghĩa là gì?
gown nghĩa là áo choàng (bản dịch máy, chưa biên tập). gown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman's dress, usually with a close-fitting bodice and a long flared skirt, often worn on formal occasions.
gown được dùng trong câu như thế nào?
I know you have a gown more fit to be married in than that. (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 7 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #73664.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gown, mã đối chiếu EV-D5B8B0E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng