Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

enemy

danh từB1
US/ˈɛnəmi/
enemies

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

enemy nghĩa là kẻ thù (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

enemy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opposing military force.

Các nét nghĩa của từ enemy

  1. 1

    danh từB1

    an opposing military force

    một lực lượng quân sự đối lậpdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • worst enemy1.248 lần trong kho sách

    • mortal enemy849 lần trong kho sách

    • bitter enemy819 lần trong kho sách

    • bitterest enemy585 lần trong kho sách

    • deadly enemy626 lần trong kho sách

    • implacable enemy550 lần trong kho sách

    • common enemy1.029 lần trong kho sách

    • dangerous enemy624 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an armed adversary (especially a member of an opposing military force)

    một kẻ thù có vũ trang (đặc biệt là thành viên của lực lượng quân sự đối lập)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa foe · foeman · opposition

  3. 3

    danh từB1

    any hostile group of people

    bất kỳ nhóm người thù địch nàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về enemy

enemy nghĩa là gì?

enemy nghĩa là kẻ thù (bản dịch máy, chưa biên tập). enemy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opposing military force.

enemy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ enemy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

enemy được dùng trong câu như thế nào?

Quite as much so was the fact that two deadly enemies had accidentally met on this occasion. («Social Victorians/Timeline/1887», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264257 (bản sửa đổi 2817752).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enemy, mã đối chiếu EV-E7A297B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “enemy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa enemy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Quite as much so was the fact that two deadly enemies had accidentally met on this occasion.
«Social Victorians/Timeline/1887», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264257 (bản sửa đổi 2817752). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From girl to woman; from child to adult; from single to married; from stranger to friend; from stranger to enemy.
«Classical Mythology/Ritualist school», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152875 (bản sửa đổi 1177312). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And blessed be God most high, who delivered your enemies into your hand.’
«Biblical Studies (NT)/The Epistle to the Hebrews: The Old Versus the New», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84686 (bản sửa đổi 2773930). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The two players take turns moving one piece at a time, aiming to place the enemy general in either checkmate or stalemate.
«Xiangqi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482742 (bản sửa đổi 4672466). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They shoot elemental blasts ice and fire, respectively, and are used in puzzle solving and to defeat or incapacitate certain enemies.

Chúng bắn các nguyên tố tương ứng là băng và lửa, đồng thời được sử dụng để giải câu đố và đánh bại hoặc vô hiệu hóa một số kẻ thù.dịch máy, chưa biên tập

«Zelda franchise strategy guide/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434482 (bản sửa đổi 4241493). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Boos are enemies that can pass through walls and are analogous to ghosts.
«Super Mario 63/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433831 (bản sửa đổi 4060093). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With both enemies gone, you can now focus on getting over to the other side of the room.
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Remember that destructible objects and enemies have a chance to drop items such as ammo.
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432718 (bản sửa đổi 4195691). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Knowing how to consistently win against your enemy over and over again in battles gives you the advantage that you need.
«StarCraft/Evolves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427874 (bản sửa đổi 4448761). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Burrowing is an extremely useful ability as it allows any ground unit aside from the Ultralisk and broodling to hide from enemy units.
«StarCraft/Strategy Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427865 (bản sửa đổi 4448826). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Oceans have their own set of enemies and rivers have their own set.
«Final Fantasy/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425210 (bản sửa đổi 3844177). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In both cases the bullet gets destroyed and if applicable the enemy receives damage.
«Game Creation with the Unity Game Engine/Game2 CubeWars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297484 (bản sửa đổi 3844247). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0