Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

treatment

danh từB1
US/ˈtɹitmənt/
treatments

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

treatment nghĩa là điều trị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

treatment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: care provided to improve a situation (especially medical procedures or applications that are intended to relieve illness or injury).

Các nét nghĩa của từ treatment

  1. 1

    danh từB1

    care provided to improve a situation (especially medical procedures or applications that are intended to relieve illness or injury)

    chăm sóc được cung cấp để cải thiện tình hình (đặc biệt là các thủ tục hoặc ứng dụng y tế nhằm giảm bớt bệnh tật hoặc thương tích)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intervention

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • medical treatment694 lần trong kho sách

    • harsh treatment376 lần trong kho sách

    • ill treatment1.228 lần trong kho sách

    • treatment options242 lần trong kho sách

    • effective treatment265 lần trong kho sách

    • cruel treatment376 lần trong kho sách

    • cancer treatment174 lần trong kho sách

    • rough treatment321 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the management of someone or something

    sự quản lý của một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa handling

  3. 3

    danh từB1

    a manner of dealing with something artistically

    một cách giải quyết một cái gì đó một cách nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về treatment

treatment nghĩa là gì?

treatment nghĩa là điều trị (bản dịch máy, chưa biên tập). treatment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: care provided to improve a situation (especially medical procedures or applications that are intended to relieve illness or injury).

treatment dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ treatment có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

treatment được dùng trong câu như thế nào?

They were ordered to get treatment for syphilis before they could be taken into the military. («Tuskegee syphilis experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526684 (bản sửa đổi 10934845).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/treatment, mã đối chiếu EV-6133BF7B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “treatment” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa treatment và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They were ordered to get treatment for syphilis before they could be taken into the military.
«Tuskegee syphilis experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526684 (bản sửa đổi 10934845). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The researcher must design her experiment in such a way that there is only one difference between groups being compared: the planned treatments.

Nhà nghiên cứu phải thiết kế thí nghiệm của mình sao cho chỉ có một điểm khác biệt duy nhất giữa các nhóm được so sánh: các phương pháp điều trị đã được lên kế hoạch.dịch máy, chưa biên tập

«Experimental Design and Ethics», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
When my husband heard of the treatment given me he threatened to expose the place if I was not removed, so I was brought here.
Nellie Bly, Ten Days in a Mad-House; or, Nellie Bly's Experience on Blackwell's Island. Feigning Insanity in Order to Reveal Asylum Horrors. The Trying Ordeal of the New York World's Girl Correspondent.. Nguồn: Project Gutenberg #59899. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I know him well enough to be sure of his courtesy to you and his generous treatment of your servant.
George Sand, Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69331. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He became known for his harsh treatment of anyone attacking Flanders.

Anh ta nổi tiếng với cách đối xử khắc nghiệt với bất kỳ ai tấn công Flanders.dịch máy, chưa biên tập

«Baldwin I, Count of Flanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414916 (bản sửa đổi 9710046). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He sent letters to the United Nations, the World Council of Churches, and foreign leaders to report the unfair treatment of believers.
«Boris Perchatkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277211 (bản sửa đổi 10981555). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jonathan already has been running the country when he became acting president since February, when Yar'Adua was hospitalised in Saudi Arabia for medical treatment.

Jonathan đã điều hành đất nước khi ông trở thành quyền tổng thống kể từ tháng 2, khi Yar'Adua phải nhập viện ở Ả Rập Saudi để điều trị y tế.dịch máy, chưa biên tập

«Nigeria swears in new president after death of Umaru Yar'Adua», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=180664 (bản sửa đổi 4823076). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
She comes out empowered, whole, powerful, and wields that power in her walk, her sexuality and her treatment of others.

Cô ấy tỏ ra được trao quyền, toàn vẹn, mạnh mẽ và sử dụng sức mạnh đó trong cách đi đứng, khả năng tình dục và cách đối xử của cô ấy với người khác.dịch máy, chưa biên tập

«Relationships/Hades-Persephone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83234 (bản sửa đổi 4199218). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Specifically, some suggest that providing a working diagnosis throughout therapy guides treatment efforts in order to best help clients.

Cụ thể, một số gợi ý rằng việc đưa ra chẩn đoán hữu ích trong suốt quá trình trị liệu sẽ hướng dẫn các nỗ lực điều trị nhằm giúp đỡ khách hàng tốt nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/DSM and Other Diagnostic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124978 (bản sửa đổi 3411567). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Following the disorder’s name-change, stimulant prescription increased dramatically and quickly became a widespread treatment for the "syndrome".

Sau khi chứng rối loạn được đổi tên, đơn thuốc kích thích tăng lên đáng kể và nhanh chóng trở thành phương pháp điều trị rộng rãi cho "hội chứng".dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/Specific Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124984 (bản sửa đổi 3252802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Priapism is a rare side effect that should be discussed with male patients before treatment.
«Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190562 (bản sửa đổi 2747104). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Making lifestyle changes such an increasing physical activity levels and making suitable dietary changes is the preferred form of treatment across all levels of dyslipidemia.

Thực hiện thay đổi lối sống như tăng mức độ hoạt động thể chất và thay đổi chế độ ăn uống phù hợp là hình thức điều trị được ưa thích ở tất cả các cấp độ rối loạn lipid máu.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Medication vs. exercise in reducing dyslipidemia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304846 (bản sửa đổi 3254957). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0