Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exist

động từA2
US/ɪɡˈzɪst/
existed
existing
exists

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

exist nghĩa là tồn tại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exist là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have an existence, be extant.

Các nét nghĩa của từ exist

  1. 1

    động từA2

    have an existence, be extant

    tồn tại, tồn tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa be

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pre exist643 lần trong kho sách

    • ceased to exist879 lần trong kho sách

    • longer exist1.142 lần trong kho sách

    • exist circumstances594 lần trong kho sách

    • cease to exist308 lần trong kho sách

    • co exist311 lần trong kho sách

    • actually exist382 lần trong kho sách

    • doesn't exist281 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    support oneself

    hỗ trợ bản thândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa survive · live · subsist

Câu hỏi thường gặp về exist

exist nghĩa là gì?

exist nghĩa là tồn tại (bản dịch máy, chưa biên tập). exist là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have an existence, be extant.

exist dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ exist có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

exist được dùng trong câu như thế nào?

Sound Designers can use sounds that already exist, create original sounds, or a combination of both methods. («Digital Media Concepts/Sound Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300634 (bản sửa đổi 2573850).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exist, mã đối chiếu EV-B252ED80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exist và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sound Designers can use sounds that already exist, create original sounds, or a combination of both methods.
«Digital Media Concepts/Sound Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300634 (bản sửa đổi 2573850). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse.

GameB có thể tương tác với nó (giả sử hệ thống tiền điện tử hoàn hảo nên tồn tại) hoặc mượn/đánh cắp các ý tưởng để tái sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«A Journey to GameB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280027 (bản sửa đổi 2471565). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One option is to extend the family of Wikimedia Foundation projects to include a wiki-based encyclopedia of ought, using platforms like their existing projects.
«The Idea Incubator/An Encyclopedia of Ought», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278216 (bản sửa đổi 2637790). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the forward reaction is favored, this indicates that more products exist than reactants.
«High School Chemistry/Stiochiometry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244734 (bản sửa đổi 2782722). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A set of pointlike elementary modules exist that together configure all other modules and the existing modular systems.
«Hilbert Book Model Project/Zigzag», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222221 (bản sửa đổi 1712500). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some plants existed in Antarctica and what is now Alaska.
«Phanerozoic/Cretaceous period», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112321 (bản sửa đổi 1919507). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.

Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.dịch máy, chưa biên tập

«Graded m-theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103404 (bản sửa đổi 655805). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No effective programs existed to educate the public about sexual harassment.

Không có chương trình hiệu quả nào tồn tại để giáo dục công chúng về quấy rối tình dục.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Romania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100127 (bản sửa đổi 2778870). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If human beings are by nature killers, if even half of humanity were inescapably homicidal, then the family in its various forms could not exist.
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Morality only exists in God’s relationship to minds, since only minds are capable of comprehending God’s goodness.
«Historical Introduction to Philosophy/Metaphysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25818 (bản sửa đổi 2482327). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How can he doubt that he exists, after all, he does think.
«Descartes/Srobinso», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25369 (bản sửa đổi 2464237). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A real sequence is bounded, if there exists some constant , such that for all .
«Math for Non-Geeks/Bounded series and convergence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472660 (bản sửa đổi 4631556). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0