imaginary
tính từimaginary nghĩa là tưởng tượng.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
not based on fact
→không dựa trên thực tế
Đồng nghĩa:fanciful · notionalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7purely imaginary188 lần trong kho sáchimaginary conversations56 lần trong kho sáchimaginary terrors59 lần trong kho sáchimaginary wrongs56 lần trong kho sáchimaginary evils55 lần trong kho sáchimaginary grievances29 lần trong kho sáchimaginary dangers56 lần trong kho sách
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “imaginary” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa imaginary và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
A complex number lies on this axis exactly when its imaginary part is zero, i.e. .Một số phức nằm trên trục này chính xác khi phần ảo của nó bằng 0, tức là .
For the imaginary crime they fell foul of the supposed victim.Đối với tội ác tưởng tượng, họ đã phạm lỗi với nạn nhân được cho là.
“Now let me get rid of your scruples as to my imaginary riches.“Bây giờ hãy để tôi loại bỏ sự đắn đo của bạn đối với sự giàu có tưởng tượng của tôi.
You speak as if the skeletons of my rejected suitors were hanging on imaginary lines all over the earth’s surface.”And whether stock-jobbing could at first have been set on foot, without an imaginary foundation of some improvement to the stock by trade?"Thirteen hundred francs," said the artisan, without looking at Rudolph, and continuing his imaginary occupation.The anguish occasioned by the imaginary wound roused him from his slumber, and looking up, he perceived that a servant was in attendance.Nỗi đau đớn do vết thương tưởng tượng gây ra đã đánh thức anh khỏi giấc ngủ, và khi nhìn lên, anh nhận ra có một người hầu đang đến.
I lay awake many hours in a vague excitement of imaginary organ sounds welling up to heaven from heaven's under-springs.Tôi nằm thao thức nhiều giờ trong sự phấn khích mơ hồ của những âm thanh đàn organ tưởng tượng vang lên từ thiên đường từ lòng suối.
Prayer was an innocent amusement for idle young women, with imaginary sins and plenty of time.Cầu nguyện là một trò giải trí vô tội dành cho những phụ nữ trẻ nhàn rỗi, với những tội lỗi tưởng tượng và có rất nhiều thời gian.
Whether he ever recovered from his imaginary sufferings is not known.Explaining experience beyond imaginary thought processes requires a definitive language that deals with the principles of Reality itself.They soon, however, became unpleasantly aware that their good luck was but imaginary.Câu hỏi thường gặp về imaginary
imaginary nghĩa là gì?
imaginary nghĩa là tưởng tượng. imaginary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not based on fact.
imaginary được dùng trong câu như thế nào?
A complex number lies on this axis exactly when its imaginary part is zero, i.e. . («Math for Non-Geeks/Definition of complex numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471862 (bản sửa đổi 4672818).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)