Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

body

danh từA1
US/ˈbɑdi/
bodied
bodies
bodying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

body nghĩa là cơ thể (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

body là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

Các nét nghĩa của từ body

  1. 1

    danh từA1

    the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being)

    toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa organic structure · physical structure

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dead body6.545 lần trong kho sách

    • main body4.298 lần trong kho sách

    • whole body4.618 lần trong kho sách

    • human body3.118 lần trong kho sách

    • every body5.731 lần trong kho sách

    • large body2.794 lần trong kho sách

    • body guard1.526 lần trong kho sách

    • body of troops1.206 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a group of persons associated by some common tie or occupation and regarded as an entity

    một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a natural object consisting of a dead animal or person

    một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dead body

Câu hỏi thường gặp về body

body nghĩa là gì?

body nghĩa là cơ thể (bản dịch máy, chưa biên tập). body là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

body dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ body có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

body được dùng trong câu như thế nào?

But unlike many other disciplines, philosophy does not contain a large body of accepted truths or canonical knowledge. («Philosophical Methods for Discovering Truth», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/body, mã đối chiếu EV-7BC92C82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “body” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa body và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But unlike many other disciplines, philosophy does not contain a large body of accepted truths or canonical knowledge.
«Philosophical Methods for Discovering Truth», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In striking Capo Ferro reccomends first seeking the narrow measure, then moving the entire body in one movement.

Khi tấn công, Capo Ferro khuyên bạn nên tìm kiếm phạm vi hẹp trước tiên, sau đó di chuyển toàn bộ cơ thể trong một chuyển động.dịch máy, chưa biên tập

«Fencing/Rapier/Capo Ferro», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327319 (bản sửa đổi 2788844). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Through its influence on metabolic processes, increased cortisol prepares the body for stressors by increasing energy and redirecting blood to essential functions.
«Motivation and emotion/Book/2023/Morning routine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298875 (bản sửa đổi 2645766). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As suggested by the authors, this lack of evidence is partly related to terminology problems used in the body image field.

Theo đề xuất của các tác giả, việc thiếu bằng chứng này một phần liên quan đến vấn đề thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực hình ảnh cơ thể.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal of Medicine/Body image disturbance in eating disorders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281960 (bản sửa đổi 2654075). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So identified is the Principal Librarian with the functions of the Trustees that something should be said of that distinguished body.

Vì vậy, xác định Thủ thư Hiệu trưởng với chức năng của các Ủy viên là điều cần phải nói về cơ quan đặc biệt đó.dịch máy, chưa biên tập

«Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Butters and Cash used therapeutic techniques and homework to challenge previously established perceptions about body image, and transform these beliefs to become more constructive.

Butters và Cash đã sử dụng các kỹ thuật trị liệu và bài tập về nhà để thách thức những nhận thức đã được thiết lập trước đây về hình ảnh cơ thể, đồng thời biến đổi những niềm tin này trở nên mang tính xây dựng hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Body image and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253036 (bản sửa đổi 2754454). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The special neurons grouped together in nerves take information (messages) to and from the human body to the central nervous system.
«English-Chinese/Nerve», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237120 (bản sửa đổi 1894349). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the heart supplies blood that is full of oxygen and nutrients, the arteries carry the blood to different parts of the body.
«English-Chinese/Coronary artery disease», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237087 (bản sửa đổi 2008003). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It aims to give everyone the opportunity to express their specificity and diversity, as the bearer of a message to communicate through body and voice.
«Education to Theatricality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192330 (bản sửa đổi 2281045). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, in this case the drug addict’s body anticipates a mechanism that makes the drug addict take another dose.

Tuy nhiên, trong trường hợp này cơ thể người nghiện ma túy dự đoán trước một cơ chế khiến người nghiện phải uống thêm một liều nữa.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Anticipation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150402 (bản sửa đổi 2721924). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This means that measured dimensions of bodies and time are dependent on their location in gravitational field, in particular from the field potentials.

Điều này có nghĩa là kích thước đo được của các vật thể và thời gian phụ thuộc vào vị trí của chúng trong trường hấp dẫn, đặc biệt là vào thế năng của trường.dịch máy, chưa biên tập

«Physics/Essays/Fedosin/Lorentz-invariant theory of gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117798 (bản sửa đổi 2701734). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I Am” contains all three types of consciousness working in harmony, which results in mind-body integration.

“Tôi là” chứa đựng cả ba loại ý thức hoạt động hài hòa, dẫn đến sự hòa hợp giữa tâm trí và cơ thể.dịch máy, chưa biên tập

«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0