Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grace

danh từA2
US/ˈɡɹeɪs/
graces

grace nghĩa là ân sủng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (Christian theology) a state of sanctification by God.

Các nét nghĩa của từ grace

  1. 1

    danh từA2

    (Christian theology) a state of sanctification by God

    (thần học Kitô giáo) trạng thái thánh hóa của Thiên Chúadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa saving grace · state of grace

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • throne of grace729 lần trong kho sách

    • grace of god2.322 lần trong kho sách

    • god's grace562 lần trong kho sách

    • divine grace584 lần trong kho sách

    • saving grace279 lần trong kho sách

    • good grace3.041 lần trong kho sách

    • grace the duke403 lần trong kho sách

    • exquisite grace251 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    elegance and beauty of movement or expression

    sự sang trọng và vẻ đẹp của chuyển động hoặc biểu hiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gracility

  3. 3

    danh từA2

    a sense of propriety and consideration for others

    một cảm giác đúng đắn và quan tâm đến người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa seemliness

Câu hỏi thường gặp về grace

grace nghĩa là gì?

grace nghĩa là ân sủng (bản dịch máy, chưa biên tập). grace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (Christian theology) a state of sanctification by God.

grace được dùng trong câu như thế nào?

These were accepted with the usual good grace of these people. (John Hanning Speke, The Discovery of the Source of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #3284.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grace, mã đối chiếu EV-522BA715. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grace” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grace và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These were accepted with the usual good grace of these people.
John Hanning Speke, The Discovery of the Source of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #3284. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Poor dear Grace can scarcely lift up her head; she has been in tears all day, and Oliver feels it dreadfully.
William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But what is sure--what can I depend on for Grace?"
Emerson Hough, John Rawn, Prominent Citizen. Nguồn: Project Gutenberg #60001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Biddy will come in now at any moment," Grace urged.
Henry James, The Tragic Muse. Nguồn: Project Gutenberg #20085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Besides,” continued the old servant, “be sure, your grace, that your guests will not arrive before half-past four.”
Alexandre Dumas, The queen's necklace. Nguồn: Project Gutenberg #20122. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I submitted with what grace I could muster to the exuberant hypocrisies of that greeting.
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Does your grace speak of the mole on my right temple?"
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But he who is to be strangled this moment, has he not the right to my grace?"
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Ay, Grace, the doctor was right when he said to me, 'Don't go there.'
Charles Lever, One Of Them. Nguồn: Project Gutenberg #32840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of her sovereign grace she had bestowed on him life's highest prize.
Bjørnstjerne Bjørnson, Mary. Nguồn: Project Gutenberg #33300. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Mabel, however, received them with a grace which was queenly and in her new robes she looked like a queen indeed.
C. C. Goodwin, The Comstock Club. Nguồn: Project Gutenberg #36123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Smart Argyle keeps heart of grace against this squad of the heartless.
Julia Ward Howe, From the Oak to the Olive: A Plain record of a Pleasant Journey. Nguồn: Project Gutenberg #38127. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)