allege
động từ- alleged
- alleges
allege nghĩa là cáo buộc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từC1
report or maintain
→báo cáo hoặc duy trì
Đồng nghĩa:aver, sayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)allege misconduct28 lần trong kho sáchallege involvement28 lần trong kho sáchprosecutors allege20 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa allege và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The accused merchant saw by this time that his condemnation was certain, and tried to allege something in his defence.Lúc này, người buôn bán bị buộc tội đã thấy rằng sự kết án của mình là chắc chắn và cố gắng bào chữa điều gì đó để bào chữa cho mình.
His father kept him somewhat tight on the money-side, it is alleged; and he had rather a turn for spending money handsomely.As to honesty, all that he can prove is that in any alleged instance he was not a thief.Về sự trung thực, tất cả những gì anh ta có thể chứng minh là trong mọi trường hợp bị cáo buộc, anh ta không phải là một tên trộm.
Why, then, it's obvious, you can't allege the true explanation--can you?Vậy thì rõ ràng là tại sao bạn không thể đưa ra lời giải thích thực sự - phải không?
It has been alleged that Mrs. Rightbody asked only one question more, and then fainted.The alleged murderer bestowed a wicked look on the boy who had captured him, and then turned his head away.The cook had alleged that the dinner, as regarded the eating of it, would certainly be spoilt.Nor would our moral life fail to suffer also very grievously, though in another way from that which has been alleged.Shortly he returned and said he would inform us of the crimes alleged against us by the state of Missouri.By this time she was satisfied that I had not resorted to so much concealment in leaving Boston for the reasons I had alleged.In an interview, a passenger alleged the crew started panicking and yelling, The Guardian reported.Why, that was the alleged reason for half the persecutions they met with!Câu hỏi thường gặp về allege (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. allege nghĩa là gì trong tiếng Việt?
allege có nghĩa chính là: báo cáo hoặc duy trì. Định nghĩa tiếng Anh: "report or maintain".
2. allege thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
allege là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của allege theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), allege được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈlɛdʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. allege thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ allege được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của allege gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của allege gồm: alleged, alleges.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với allege là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: allege misconduct, allege involvement, prosecutors allege.
7. allege có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: aver, say. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến allege?
Từ allege xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với allege đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The accused merchant saw by this time that his condemnation was certain, and tried to allege something in his defence." (Dịch nghĩa: Lúc này, người buôn bán bị buộc tội đã thấy rằng sự kết án của mình là chắc chắn và cố gắng bào chữa điều gì đó để bào chữa cho mình.). Câu văn minh họa cách dùng allege làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng allege?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.