Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

allege

động từ
C1
US/əˈlɛdʒ/
alleged
alleges
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

allege nghĩa là cáo buộc.

allege là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: report or maintain.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    report or maintain

    →

    báo cáo hoặc duy trì

    Đồng nghĩa:aver, say
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    allege misconduct
    28 lần trong kho sách
    allege involvement
    28 lần trong kho sách
    prosecutors allege
    20 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa allege và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The accused merchant saw by this time that his condemnation was certain, and tried to allege something in his defence.

Lúc này, người buôn bán bị buộc tội đã thấy rằng sự kết án của mình là chắc chắn và cố gắng bào chữa điều gì đó để bào chữa cho mình.

Lang, Andrew, The Arabian Nights Entertainments, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His father kept him somewhat tight on the money-side, it is alleged; and he had rather a turn for spending money handsomely.
Carlyle, Thomas, History of Friedrich II of Prussia — Volume 03, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As to honesty, all that he can prove is that in any alleged instance he was not a thief.

Về sự trung thực, tất cả những gì anh ta có thể chứng minh là trong mọi trường hợp bị cáo buộc, anh ta không phải là một tên trộm.

Allen, James Lane, The Mettle of the Pasture, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Why, then, it's obvious, you can't allege the true explanation--can you?

Vậy thì rõ ràng là tại sao bạn không thể đưa ra lời giải thích thực sự - phải không?

Harland, Henry, The Cardinal's snuff-box, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It has been alleged that Mrs. Rightbody asked only one question more, and then fainted.
Harte, Bret, The Twins of Table Mountain, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The alleged murderer bestowed a wicked look on the boy who had captured him, and then turned his head away.
Otis, James, Messenger No. 48, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The cook had alleged that the dinner, as regarded the eating of it, would certainly be spoilt.
Trollope, Anthony, Miss Mackenzie, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nor would our moral life fail to suffer also very grievously, though in another way from that which has been alleged.
Cobbe, Frances Power, The Peak in Darien, With Some Other Inquiries Touching Concerns of the Soul and the Body An Octave of Essays, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Shortly he returned and said he would inform us of the crimes alleged against us by the state of Missouri.
Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, History of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By this time she was satisfied that I had not resorted to so much concealment in leaving Boston for the reasons I had alleged.
Optic, Oliver, Living Too Fast; Or, The Confessions of a Bank Officer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In an interview, a passenger alleged the crew started panicking and yelling, The Guardian reported.
Wikimedia contributors, Airplane crashes into ocean in Micronesia
Why, that was the alleged reason for half the persecutions they met with!
Lyall, Edna, We Two: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về allege (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. allege nghĩa là gì trong tiếng Việt?

allege có nghĩa chính là: báo cáo hoặc duy trì. Định nghĩa tiếng Anh: "report or maintain".

2. allege thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

allege là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của allege theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), allege được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈlɛdʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. allege thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ allege được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của allege gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của allege gồm: alleged, alleges.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với allege là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: allege misconduct, allege involvement, prosecutors allege.

7. allege có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: aver, say. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến allege?

Từ allege xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với allege đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The accused merchant saw by this time that his condemnation was certain, and tried to allege something in his defence." (Dịch nghĩa: Lúc này, người buôn bán bị buộc tội đã thấy rằng sự kết án của mình là chắc chắn và cố gắng bào chữa điều gì đó để bào chữa cho mình.). Câu văn minh họa cách dùng allege làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng allege?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.