reception
danh từB1- receptions
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
reception nghĩa là tiếp nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the manner in which something is greeted.
Các nét nghĩa của từ reception
- 1
danh từB1
the manner in which something is greeted
cách thức mà một cái gì đó được chào đóndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa response
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cordial reception323 lần trong kho sách
reception rooms543 lần trong kho sách
hospitable reception191 lần trong kho sách
warm reception519 lần trong kho sách
favourable reception186 lần trong kho sách
reception accorded111 lần trong kho sách
friendly reception227 lần trong kho sách
reception room1.783 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a formal party of people
một bữa tiệc chính thức của mọi ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
quality or fidelity of a received broadcast
chất lượng hoặc độ trung thực của chương trình phát sóng nhận đượcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reception
reception nghĩa là gì?
reception nghĩa là tiếp nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). reception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the manner in which something is greeted.
reception dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reception có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reception được dùng trong câu như thế nào?
The network began utilizing Solar's newly constructed tower in Antipolo, resulting in clearer and better signal reception for both its analog and digital broadcasts. («DWCP-DTV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=802725 (bản sửa đổi 11006272).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reception, mã đối chiếu EV-A0C95252. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng