Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

career

danh từB1
US/kɚˈɪɹ/
careered
careering
careers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

career nghĩa là sự nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

career là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the particular occupation for which you are trained.

Các nét nghĩa của từ career

  1. 1

    danh từB1

    the particular occupation for which you are trained

    nghề nghiệp cụ thể mà bạn được đào tạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa calling · vocation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • professional career520 lần trong kho sách

    • political career583 lần trong kho sách

    • military career480 lần trong kho sách

    • brilliant career382 lần trong kho sách

    • literary career255 lần trong kho sách

    • solo career155 lần trong kho sách

    • successful career274 lần trong kho sách

    • future career507 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the general progression of your working or professional life

    sự tiến triển chung của cuộc sống làm việc hoặc nghề nghiệp của bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa life history

Câu hỏi thường gặp về career

career nghĩa là gì?

career nghĩa là sự nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). career là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the particular occupation for which you are trained.

career dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ career có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

career được dùng trong câu như thế nào?

Young lawyers with the knowledge to effectively amend the system were hesitant to do so as they preferred to focus on beginning their careers. («Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Hezekiah Spruill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227754 (bản sửa đổi 2142314).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/career, mã đối chiếu EV-425E12C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “career” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa career và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Young lawyers with the knowledge to effectively amend the system were hesitant to do so as they preferred to focus on beginning their careers.

Các luật sư trẻ có kiến ​​thức sửa đổi hệ thống một cách hiệu quả đã ngần ngại khi làm điều đó vì họ muốn tập trung vào việc bắt đầu sự nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Hezekiah Spruill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227754 (bản sửa đổi 2142314). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When making academic decisions and career plans, it is also useful to have a mentor who has had similar goals.

Khi đưa ra các quyết định học tập và kế hoạch nghề nghiệp, việc có một người cố vấn có mục tiêu tương tự cũng rất hữu ích.dịch máy, chưa biên tập

«Managing Change and the Unexpected», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Philip could hardly demand better terms than these last, after a career of victory.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
At length the huge innumerous mass was put into motion, and began its career, darkening the face of day.
John Henry Newman, Callista : a Tale of the Third Century. Nguồn: Project Gutenberg #30664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'The heaven-crying injustice of the government!' eagerly exclaimed Christine, 'which forcibly impelled the unhappy man upon his criminal career.
C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #32478. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I shall certainly, gladly, with all my heart, help Addie in the career which he selects: you may be sure of that.
Louis Couperus, Small Souls. Nguồn: Project Gutenberg #34021. · Bản dịch tiếng Anh
Through all the morning of its career it fights its way, blazing an azure trail through the desert.
C. C. Goodwin, The Comstock Club. Nguồn: Project Gutenberg #36123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However, Mr Moss felt satisfied, as he reviewed his career, that he had never done anything that the law could take hold of.
Dalrymple J. Belgrave, Luck at the Diamond Fields. Nguồn: Project Gutenberg #37619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was during this winter that an incident occurred in the career of the last of the care-takers.

Chính trong mùa đông năm nay, một biến cố đã xảy ra trong sự nghiệp của người chăm sóc cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, Miser Farebrother: A Novel (vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the aunt was in full career already, like a train with full steam.
Henryk Sienkiewicz, Children of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #44939. · Bản dịch tiếng Anh
So far, your career has been a daily succession of triumphs, and the best of it is that it's all so much like you."
Harriet Beecher Stowe, My Wife and I; Or, Harry Henderson's History. Nguồn: Project Gutenberg #47874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“What a foolish man that skipper was to ruin his career for the sake of spite!”

“Thật là một người đàn ông ngu ngốc khi đội trưởng đã hủy hoại sự nghiệp của mình chỉ vì sự thù hận!”dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Cloud Cruiser. Nguồn: Project Gutenberg #48270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US