experience
danh từ, động từA2- experienced
- experiences
- experiencing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
experience nghĩa là kinh nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
experience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the accumulation of knowledge or skill that results from direct participation in events or activities.
Các nét nghĩa của từ experience
- 1
danh từA2
the accumulation of knowledge or skill that results from direct participation in events or activities
sự tích lũy kiến thức hoặc kỹ năng nhờ tham gia trực tiếp vào các sự kiện hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inexperience
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
personal experience1.792 lần trong kho sách
emotional experience693 lần trong kho sách
previous experience756 lần trong kho sách
past experience1.114 lần trong kho sách
learning experience670 lần trong kho sách
bitter experience589 lần trong kho sách
practical experience492 lần trong kho sách
actual experience466 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the content of direct observation or participation in an event
nội dung quan sát trực tiếp hoặc tham gia vào một sự kiệndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an event as apprehended
một sự kiện như đã được nắm bắtdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
go or live through
đi hoặc sống quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa see · go through
- 5
động từA2
have firsthand knowledge of states, situations, emotions, or sensations
có kiến thức trực tiếp về trạng thái, tình huống, cảm xúc hoặc cảm giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa know · live
- 6
động từA2
go through (mental or physical states or experiences)
trải qua (trạng thái hoặc kinh nghiệm về tinh thần hoặc thể chất)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa receive · have · get
Câu hỏi thường gặp về experience
experience nghĩa là gì?
experience nghĩa là kinh nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). experience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the accumulation of knowledge or skill that results from direct participation in events or activities.
experience dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ experience có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
experience được dùng trong câu như thế nào?
How might the self (atman) experience the world and follow a path toward liberation? («Self and Identity», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/experience, mã đối chiếu EV-4880C80C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng