companion
danh từB1- companions
companion nghĩa là bạn đồng hành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
companion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a friend who is frequently in the company of another.
Các nét nghĩa của từ companion
- 1
danh từB1
a friend who is frequently in the company of another
một người bạn thường xuyên ở cùng với người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comrade · fellow · familiar · associate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
travelling companion1.392 lần trong kho sách
boon companion950 lần trong kho sách
constant companion982 lần trong kho sách
companion ladder652 lần trong kho sách
agreeable companion588 lần trong kho sách
fair companion838 lần trong kho sách
traveling companion424 lần trong kho sách
inseparable companion375 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a traveler who accompanies you
một du khách đi cùng bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fellow traveler · fellow traveller
- 3
danh từB1
one paid to accompany or assist or live with another
một người được trả tiền để đi cùng hoặc hỗ trợ hoặc sống với người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về companion
companion nghĩa là gì?
companion nghĩa là bạn đồng hành (bản dịch máy, chưa biên tập). companion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a friend who is frequently in the company of another.
companion được dùng trong câu như thế nào?
Before marriage absolutely chaste, after marriage absolutely faithful to one's chosen companion. («Bahá'í Faith/Spouse Selection/Appendix Baha'i Writings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107195 (bản sửa đổi 2196684).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/companion, mã đối chiếu EV-B91FEE12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng