withdraw
động từB2- withdrawing
- withdrawn
- withdraws
- withdrew
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
withdraw nghĩa là rút tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
withdraw là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull back or move away or backward.
Các nét nghĩa của từ withdraw
- 1
động từB2
pull back or move away or backward
kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retreat · pull away · draw back · recede · pull back · retire
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
hastily withdraw337 lần trong kho sách
gently withdraw231 lần trong kho sách
- 2
động từB2
withdraw from active participation
rút khỏi sự tham gia tích cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retire
- 3
động từB2
release from something that holds fast, connects, or entangles
giải phóng khỏi cái gì đó đang bám chặt, kết nối hoặc vướng víudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disengage
Câu hỏi thường gặp về withdraw
withdraw nghĩa là gì?
withdraw nghĩa là rút tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). withdraw là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull back or move away or backward.
withdraw dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ withdraw có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
withdraw được dùng trong câu như thế nào?
As they walked slowly towards the house, she quickly withdrew her hands, which were clasped clingingly to his arm, as Shafto approached them suddenly. (James Grant, Dulcie Carlyon: A novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68293.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/withdraw, mã đối chiếu EV-DE42BDB6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng