annoy
động từA2- annoyed
- annoying
- annoys
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
annoy nghĩa là làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
annoy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause annoyance in.
Các nét nghĩa của từ annoy
- 1
động từA2
cause annoyance in
gây khó chịu ởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rag · get to · bother · get at · irritate · rile
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
excessively annoy126 lần trong kho sách
greatly annoy378 lần trong kho sách
exceedingly annoy126 lần trong kho sách
seriously annoy125 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về annoy
annoy nghĩa là gì?
annoy nghĩa là làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập). annoy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause annoyance in.
annoy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ annoy có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
annoy được dùng trong câu như thế nào?
Doubtless he congratulated himself most heartily that it was not in the power of either of the magnates to harass and annoy him. (Oliver Optic, Lightning Express. Nguồn: Project Gutenberg #76892.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/annoy, mã đối chiếu EV-217A42F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng