canal
danh từB1- canals
canal nghĩa là con kênh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
canal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (astronomy) an indistinct surface feature of Mars once thought to be a system of channels.
Các nét nghĩa của từ canal
- 1
danh từB1
(astronomy) an indistinct surface feature of Mars once thought to be a system of channels
(thiên văn học) một đặc điểm bề mặt không rõ ràng của Sao Hỏa từng được cho là một hệ thống kênhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
suez canal478 lần trong kho sách
alimentary canal346 lần trong kho sách
erie canal269 lần trong kho sách
panama canal258 lần trong kho sách
neural canal127 lần trong kho sách
grand canal501 lần trong kho sách
spinal canal76 lần trong kho sách
caledonian canal62 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a bodily passage or tube lined with epithelial cells and conveying a secretion or other substance
một đoạn cơ thể hoặc ống được lót bằng các tế bào biểu mô và vận chuyển chất tiết hoặc chất khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa duct · epithelial duct · channel
- 3
danh từB1
long and narrow strip of water made for boats or for irrigation
dải nước dài và hẹp được làm cho thuyền bè hoặc để tưới tiêudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về canal
canal nghĩa là gì?
canal nghĩa là con kênh (bản dịch máy, chưa biên tập). canal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (astronomy) an indistinct surface feature of Mars once thought to be a system of channels.
canal được dùng trong câu như thế nào?
And look at the skaters here on the canal--they’re red as roses and happy as lords. (Mary Mapes Dodge, Hans Brinker; Or, The Silver Skates. Nguồn: Project Gutenberg #764.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/canal, mã đối chiếu EV-F29EEDE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng