liable
tính từ- liables
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
liable nghĩa là chịu trách nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
liable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant.
Các nét nghĩa của từ liable
- 1
tính từ
at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant
có nguy cơ hoặc phải trải qua điều gì đó thường khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apt
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
liable to err58 lần trong kho sách
peculiarly liable92 lần trong kho sách
liable to misconstruction40 lần trong kho sách
liable to interruption55 lần trong kho sách
liable to arrest62 lần trong kho sách
liable to imprisonment41 lần trong kho sách
- 2
tính từ
subject to legal action
bị xử lý theo pháp luậtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từ
(often followed by `to') likely to be affected with
(thường theo sau là `to') có thể bị ảnh hưởng bởidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nonimmune · nonresistant · unresistant
Câu hỏi thường gặp về liable
liable nghĩa là gì?
liable nghĩa là chịu trách nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). liable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant.
liable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ liable có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
liable được dùng trong câu như thế nào?
"It should be at a point where companies in the United States that are importing these items are held liable," Carlson said. («Recall of Thomas the Tank Engine toys due to lead-paint fears», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72208 (bản sửa đổi 4824773).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liable, mã đối chiếu EV-C597641E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng